Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

おだてる nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

tâng bốc, nịnh để khiến người khác vui hoặc làm theo ý mình

おだてる nghĩa là gì?

おだてる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là tâng bốc, nịnh để khiến người khác vui hoặc làm theo ý mình.

おだてる đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là おだてる.

Cách dùng おだてる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

おだてる thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: おだてる

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 9

おだてる nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với おだてる

彼は周囲におだてられ、実力以上の仕事を引き受けた。

Anh ấy bị người xung quanh tâng bốc nên nhận công việc vượt quá năng lực.

子どもを上手におだてて、片づけを手伝わせた。

Tôi khéo động viên đứa trẻ để nó giúp dọn dẹp.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang