Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

割り当てる (わりあてる) – nghĩa và ví dụ

phân bổ và giao nhiệm vụ, tiền, thời gian hoặc không gian cho từng người và mục đích

割り当てる nghĩa là gì?

割り当てる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là phân bổ và giao nhiệm vụ, tiền, thời gian hoặc không gian cho từng người và mục đích.

割り当てる đọc thế nào?

Cách đọc là わりあてる.

Cách dùng 割り当てる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: わりあてる

Hán Việt: CÁT ĐANG

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 9

Ví dụ với 割り当てる

管理者は各担当者に作業を割り当てた。

Người quản lý phân công công việc cho từng người phụ trách.

限られた予算を優先度に応じて割り当てる。

Ngân sách hạn chế được phân bổ theo mức độ ưu tiên.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...