Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

際立つ (きわだつ) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

nổi bật rõ rệt so với những người hoặc sự vật xung quanh

際立つ nghĩa là gì?

際立つ trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là nổi bật rõ rệt so với những người hoặc sự vật xung quanh.

際立つ đọc thế nào?

Cách đọc là きわだつ.

Cách dùng 際立つ trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

際立つ thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: きわだつ

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 9

際立つ nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 際立つ

彼女の発想は参加者の中でも際立っていた。

Ý tưởng của cô ấy nổi bật ngay cả trong số những người tham gia.

白い建物が青空を背景に際立って見える。

Tòa nhà trắng trông nổi bật trên nền trời xanh.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút