彼は語学力が同級生よりずば抜けている。
Năng lực ngoại ngữ của anh ấy vượt trội hẳn các bạn cùng lớp.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
vượt trội hẳn, nổi bật hơn rất nhiều so với những người hoặc vật khác
ずば抜ける trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là vượt trội hẳn, nổi bật hơn rất nhiều so với những người hoặc vật khác.
Cách đọc là ずばぬける.
Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ずばぬける
Loại từ: Động từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 9
彼は語学力が同級生よりずば抜けている。
Năng lực ngoại ngữ của anh ấy vượt trội hẳn các bạn cùng lớp.
この選手は瞬発力がずば抜けて高い。
Vận động viên này có sức bật nhanh vượt trội.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.