暗くて、入口の標識を見損なった。
Vì trời tối, tôi đã không nhìn thấy biển chỉ dẫn ở lối vào.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
không nhìn thấy khi đáng lẽ phải thấy; đánh giá sai hoặc thất vọng về một người
見損なう trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là không nhìn thấy khi đáng lẽ phải thấy; đánh giá sai hoặc thất vọng về một người.
Cách đọc là みそこなう.
Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: みそこなう
Loại từ: Động từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 9
暗くて、入口の標識を見損なった。
Vì trời tối, tôi đã không nhìn thấy biển chỉ dẫn ở lối vào.
責任を他人に押しつけるとは、君を見損なった。
Anh đẩy trách nhiệm cho người khác như vậy thì tôi đã đánh giá sai về anh.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.