旅費は会社の補助金でまかなった。
Chi phí chuyến đi được trang trải bằng trợ cấp của công ty.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
chi trả hoặc trang trải; cung cấp đủ thứ cần thiết bằng nguồn lực hiện có
まかなう trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là chi trả hoặc trang trải; cung cấp đủ thứ cần thiết bằng nguồn lực hiện có.
Từ này được viết và đọc là まかなう.
Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: まかなう
Loại từ: Động từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 9
旅費は会社の補助金でまかなった。
Chi phí chuyến đi được trang trải bằng trợ cấp của công ty.
この設備だけで建物全体の電力をまかなえる。
Chỉ bằng thiết bị này có thể cung cấp điện cho toàn bộ tòa nhà.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.