手入れをしない庭に雑草がはびこっている。
Cỏ dại mọc lan trong khu vườn không được chăm sóc.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
mọc lan hoặc hoành hành; điều xấu lan rộng và chiếm ưu thế
はびこる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là mọc lan hoặc hoành hành; điều xấu lan rộng và chiếm ưu thế.
Từ này được viết và đọc là はびこる.
Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: はびこる
Loại từ: Động từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 9
手入れをしない庭に雑草がはびこっている。
Cỏ dại mọc lan trong khu vườn không được chăm sóc.
根拠のない情報が社会にはびこるのを防ぐ。
Ngăn thông tin vô căn cứ hoành hành trong xã hội.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.