Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

コンセプト – nghĩa và ví dụ

ý tưởng cốt lõi, định hướng hoặc khái niệm nền tảng của sản phẩm và kế hoạch

コンセプト nghĩa là gì?

コンセプト trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là ý tưởng cốt lõi, định hướng hoặc khái niệm nền tảng của sản phẩm và kế hoạch.

コンセプト đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là コンセプト.

Cách dùng コンセプト trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: コンセプト

Hán Việt: CONCEPT

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với コンセプト

店のコンセプトを明確にしてから内装を決めた。

Chúng tôi xác định rõ ý tưởng cốt lõi của cửa hàng rồi mới quyết định nội thất.

この商品は環境に優しい生活をコンセプトにしている。

Sản phẩm này lấy lối sống thân thiện với môi trường làm định hướng.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 基本理念

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...