商品に価格を示すレッテルを貼った。
Tôi dán nhãn ghi giá lên sản phẩm.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
nhãn; sự gán một đánh giá cố định, thường mang tính tiêu cực, cho người hoặc vật
レッテル trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là nhãn; sự gán một đánh giá cố định, thường mang tính tiêu cực, cho người hoặc vật.
Từ này được viết và đọc là レッテル.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: レッテル
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru
商品に価格を示すレッテルを貼った。
Tôi dán nhãn ghi giá lên sản phẩm.
一度の失敗だけで無能のレッテルを貼るのは不公平だ。
Chỉ vì một lần thất bại mà gán nhãn bất tài là không công bằng.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.