Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

プロセス – nghĩa và ví dụ

quá trình, chuỗi bước từ lúc bắt đầu đến khi đạt kết quả

プロセス nghĩa là gì?

プロセス trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là quá trình, chuỗi bước từ lúc bắt đầu đến khi đạt kết quả.

プロセス đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là プロセス.

Cách dùng プロセス trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: プロセス

Hán Việt: PROCESS

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với プロセス

製品が完成するまでのプロセスを記録した。

Tôi ghi lại quá trình cho tới khi sản phẩm hoàn thành.

結果だけでなく、判断に至ったプロセスも重要だ。

Không chỉ kết quả mà quá trình đi tới phán đoán cũng quan trọng.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 過程

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...