病気が発生するメカニズムを研究している。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu cơ chế phát sinh bệnh.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
cơ chế; cấu trúc và nguyên lý khiến một hiện tượng hoặc hệ thống vận hành
メカニズム trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là cơ chế; cấu trúc và nguyên lý khiến một hiện tượng hoặc hệ thống vận hành.
Từ này được viết và đọc là メカニズム.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: メカニズム
Hán Việt: MECHANISM
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 10
病気が発生するメカニズムを研究している。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu cơ chế phát sinh bệnh.
価格が変動するメカニズムを図で説明した。
Cơ chế biến động giá được giải thích bằng sơ đồ.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.