現に同じ方法で事故が起きている。
Thực tế đã có tai nạn xảy ra bằng chính phương pháp đó.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
thực tế là, quả thật; dùng để đưa ra sự việc có thật làm bằng chứng
現に trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là thực tế là, quả thật; dùng để đưa ra sự việc có thật làm bằng chứng.
Cách đọc là げんに.
Từ này đang được phân loại là Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: げんに
Loại từ: Trạng từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru
現に同じ方法で事故が起きている。
Thực tế đã có tai nạn xảy ra bằng chính phương pháp đó.
彼は不可能だと言うが、現に成功した例がある。
Anh ấy nói là không thể, nhưng thực tế đã có trường hợp thành công.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.