全社員に一律に手当が支給された。
Khoản phụ cấp được chi trả đồng loạt cho toàn bộ nhân viên.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
đồng loạt, nhất loạt; áp dụng cùng một mức hoặc tiêu chuẩn cho tất cả
一律に trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là đồng loạt, nhất loạt; áp dụng cùng một mức hoặc tiêu chuẩn cho tất cả.
Cách đọc là いちりつに.
Từ này đang được phân loại là Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: いちりつに
Loại từ: Trạng từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 14
全社員に一律に手当が支給された。
Khoản phụ cấp được chi trả đồng loạt cho toàn bộ nhân viên.
事情を無視して一律に処分するのは適切ではない。
Không phù hợp khi xử lý tất cả giống nhau mà bỏ qua hoàn cảnh.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.