Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

かさばる – nghĩa và ví dụ

cồng kềnh, chiếm nhiều thể tích nên khó mang hoặc cất giữ

かさばる nghĩa là gì?

かさばる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là cồng kềnh, chiếm nhiều thể tích nên khó mang hoặc cất giữ.

かさばる đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là かさばる.

Cách dùng かさばる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かさばる

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với かさばる

冬の服は厚くて荷物がかさばる。

Quần áo mùa đông dày nên hành lý rất cồng kềnh.

箱を折り畳めば、保管するときにかさばらない。

Nếu gấp hộp lại thì khi cất sẽ không chiếm nhiều chỗ.

Từ liên quan

Liên quan: 嵩張る

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...