勢力
せいりょく
thế lực, sức mạnh hoặc phạm vi ảnh hưởng của một tổ chức và nhóm người
新しい政党が急速に勢力を伸ばしている。
Đảng mới đang nhanh chóng mở rộng thế lực.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N1
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.169 mục · Trang 3/24
せいりょく
thế lực, sức mạnh hoặc phạm vi ảnh hưởng của một tổ chức và nhóm người
新しい政党が急速に勢力を伸ばしている。
Đảng mới đang nhanh chóng mở rộng thế lực.
とうそつ
sự thống lĩnh, chỉ huy và điều phối một tập thể
監督はチームを巧みに統率した。
Huấn luyện viên khéo léo chỉ huy toàn đội.
triển vọng hoàn thành; mốc dự kiến cho thấy một việc có thể giải quyết được
復旧のめどが立ち、来週から営業を再開する。
Đã xác định được triển vọng khôi phục nên hoạt động sẽ mở lại từ tuần sau.
めやす
mốc tham khảo, tiêu chuẩn hoặc con số ước lượng để định hướng
一日の摂取量は二千キロカロリーを目安にする。
Lấy hai nghìn kilocalo làm mức tham khảo cho lượng hấp thụ một ngày.
けつ
quyết định hoặc kết quả biểu quyết
委員会は多数決で決を採った。
Ủy ban đưa ra quyết định bằng biểu quyết đa số.
はて
điểm tận cùng, phần cuối; kết cục sau khi một việc kéo dài đến cùng
地平線の果てまで草原が広がっている。
Đồng cỏ trải dài tới tận chân trời.
ゆくて
con đường hoặc phương hướng phía trước; nơi một người đang tiến tới
大きな岩が登山者の行く手をふさいだ。
Tảng đá lớn chặn đường những người leo núi.
みちのり
quãng đường, hành trình; quá trình dài dẫn tới mục tiêu
山頂までの道のりは予想以上に険しかった。
Quãng đường lên đỉnh núi gian nan hơn dự kiến.
いきちがい
sự lỡ gặp nhau; hiểu lầm hoặc sai lệch do liên lạc không khớp
駅で友人と行き違いになり、会えなかった。
Tôi và bạn lỡ gặp nhau ở ga nên không thể gặp được.
なりゆき
diễn biến tự nhiên và kết quả hình thành theo tình thế
交渉の成り行きをしばらく見守ることにした。
Chúng tôi quyết định theo dõi diễn biến cuộc đàm phán thêm một thời gian.
ゆうすう
thuộc hàng đầu, nổi bật; một trong số rất ít đối tượng có vị trí cao
この湖は国内有数の透明度を誇る。
Hồ này tự hào có độ trong thuộc hàng đầu trong nước.
しんぴ
sự huyền bí, điều khó giải thích bằng hiểu biết thông thường
古代遺跡には多くの神秘が残されている。
Di tích cổ đại còn lưu lại nhiều điều huyền bí.
がいねん
khái niệm; ý niệm chung dùng để nắm bắt và phân loại sự vật
子どもに時間の概念を説明するのは難しい。
Giải thích khái niệm thời gian cho trẻ em là việc khó.
じしゅく
tự hạn chế hoặc kiềm chế hành động dựa trên trách nhiệm xã hội
感染拡大を防ぐため、大規模な行事を自粛した。
Các sự kiện quy mô lớn được tự hạn chế để ngăn dịch bệnh lan rộng.
かいじょ
gỡ bỏ, hủy bỏ trạng thái khóa, hạn chế, hợp đồng hoặc lệnh cấm
大雨警報が午後に解除された。
Cảnh báo mưa lớn đã được gỡ bỏ vào buổi chiều.
ぜひ
phải trái, đúng sai và ưu khuyết; nhất định, bằng mọi cách trong lời mời hoặc yêu cầu
計画の是非について専門家が議論した。
Các chuyên gia thảo luận về việc kế hoạch đúng hay không.
ちゃくしゅ
bắt tay vào, chính thức bắt đầu thực hiện công việc hoặc kế hoạch
会社は新工場の建設に着手した。
Công ty bắt tay vào xây dựng nhà máy mới.
ようりょう
điểm chính, cách thức cần nắm; sự khéo léo trong xử lý công việc
説明書を読んで、操作の要領を理解した。
Tôi đọc hướng dẫn và hiểu được cách vận hành cốt yếu.
しゅさい
việc đứng ra tổ chức và chịu trách nhiệm chính cho sự kiện
市が国際交流イベントを主催した。
Thành phố đứng ra tổ chức sự kiện giao lưu quốc tế.
おびただしい
rất nhiều, vô số đến mức bất thường; mức độ cực lớn
Hán Việt: KHỎA
事故現場には夥しい数の見物人がいた。
Tại hiện trường vụ tai nạn có vô số người đứng xem.
せいりてき
thuộc sinh lý cơ thể; phản ứng tự nhiên của cơ thể hoặc cảm giác bản năng
睡眠は人間にとって生理的な必要である。
Giấc ngủ là nhu cầu sinh lý của con người.
じゅうこう
trầm và vững, có chiều sâu; mang vẻ uy nghiêm, chắc chắn
歴史を感じさせる重厚な建物が残っている。
Một tòa nhà trầm mặc, vững chãi gợi cảm giác lịch sử vẫn còn được bảo tồn.
なまなましい
sống động, chân thực đến mức gây cảm giác mạnh; còn mới và rõ như vừa xảy ra
事故現場の生々しい映像がニュースで流れた。
Hình ảnh hiện trường tai nạn rất chân thực được phát trên bản tin.
giòn, dễ vỡ; yếu và dễ sụp đổ trước tác động
この古いガラスはもろいので、慎重に扱ってください。
Tấm kính cũ này dễ vỡ nên hãy xử lý cẩn thận.
gan lì, kiên cường; khôn ngoan và không dễ bị khuất phục
彼女は失敗してもすぐ立ち直るしたたかな人だ。
Cô ấy là người kiên cường, dù thất bại cũng nhanh chóng đứng dậy.
なまぬるい
âm ấm, không đủ nóng; nửa vời, thiếu nghiêm khắc hoặc quyết tâm
風呂の湯が生ぬるくて、体が温まらなかった。
Nước tắm chỉ âm ấm nên cơ thể không ấm lên.
かくべつ
đặc biệt, khác hẳn thông thường; nổi bật hơn những thứ khác
故郷で食べる料理の味は格別だ。
Hương vị món ăn thưởng thức tại quê nhà thật đặc biệt.
mềm dẻo, uyển chuyển; linh hoạt nhưng vẫn có độ bền
猫はしなやかな動きで狭い場所を通り抜けた。
Con mèo luồn qua chỗ hẹp bằng động tác uyển chuyển.
むなしい
trống rỗng, vô nghĩa; bỏ công sức nhưng không nhận được kết quả hay giá trị
Hán Việt: KHÔNG
何度訴えても聞いてもらえず、空しい気持ちになった。
Dù kêu gọi nhiều lần vẫn không được lắng nghe, tôi cảm thấy trống rỗng.
kết thúc quá nhanh, đơn giản hoặc dễ dàng đến mức hụt hẫng
長く準備した試合はあっけなく終わった。
Trận đấu được chuẩn bị lâu dài lại kết thúc quá chóng vánh.
mong manh, ngắn ngủi; dễ biến mất và không bền lâu
花の命は短く、はかない。
Đời hoa ngắn ngủi và mong manh.
たんぱく
nhẹ và thanh, không đậm; tính cách hoặc thái độ thẳng và không quá chấp trước
この魚は脂が少なく、淡白な味がする。
Loại cá này ít mỡ và có vị thanh nhẹ.
あわい
nhạt, nhẹ; mong manh và không rõ rệt về màu sắc, ánh sáng hoặc cảm xúc
空が淡い桃色に染まった。
Bầu trời nhuộm màu hồng đào nhạt.
てもちぶさた
không có việc để làm nên thấy thừa thời gian, lúng túng hoặc buồn chán
待ち時間が長く、手持ち無沙汰になった。
Thời gian chờ dài khiến tôi không biết làm gì.
おもわしい
đáng mong muốn, khả quan; thường dùng dạng phủ định để nói tình trạng không tốt
売上は思わしい結果にならなかった。
Doanh số không đạt kết quả khả quan.
u ám, ngột ngạt; gây khó chịu, phiền toái hoặc bực bội
梅雨のうっとうしい天気が続いている。
Thời tiết âm u khó chịu của mùa mưa vẫn kéo dài.
せつじつ
cấp thiết, nghiêm trọng; xuất phát từ nhu cầu hoặc mong muốn rất mạnh
住民から切実な支援の要望が寄せられた。
Người dân gửi tới yêu cầu hỗ trợ hết sức cấp thiết.
nhỏ nhặt, không đáng kể; ít quan trọng
ささいな誤解から二人は口論になった。
Hai người cãi nhau vì một hiểu lầm nhỏ nhặt.
nhỏ bé, khiêm tốn; không nhiều nhưng chân thành
友人だけを招いてささやかな式を開いた。
Chúng tôi tổ chức một buổi lễ nhỏ chỉ mời bạn bè.
bí mật, kín đáo; không để người khác biết hoặc chú ý
彼はひそかな計画を胸に抱いていた。
Anh ấy ấp ủ một kế hoạch bí mật.
hiếm, ít khi xảy ra hoặc ít thấy
この地域で雪が積もるのはまれだ。
Việc tuyết tích tụ ở khu vực này là hiếm.
しょうさい
chi tiết, cụ thể; trình bày đầy đủ từng phần nhỏ
事故の経緯を詳細に報告した。
Tôi báo cáo chi tiết diễn biến của vụ tai nạn.
びんしょう
nhanh nhẹn, lanh lẹ trong động tác; phản ứng và phán đoán nhanh
選手は敏捷な動きで相手をかわした。
Vận động viên né đối thủ bằng động tác nhanh nhẹn.
すばやい
nhanh nhẹn, mau lẹ; phản ứng hoặc hành động trong thời gian rất ngắn
猫が素早い動きで塀の上に飛び乗った。
Con mèo nhảy lên bờ tường bằng động tác nhanh nhẹn.
すみやか
nhanh chóng, không chậm trễ; được thực hiện ngay và thuận lợi
問題が見つかったら速やかに報告してください。
Khi phát hiện vấn đề, hãy báo cáo ngay.
siêng năng, chăm chỉ; chu đáo và thường xuyên làm những việc nhỏ cần thiết
彼女はまめな人で、毎日欠かさず日記を書く。
Cô ấy rất chăm chỉ và viết nhật ký mỗi ngày không bỏ.
もはんてき
mang tính mẫu mực, đáng làm gương theo tiêu chuẩn tốt
彼は規則を守る模範的な社員だ。
Anh ấy là nhân viên mẫu mực luôn tuân thủ quy định.
ゆうが
thanh lịch, tao nhã; có vẻ đẹp tinh tế và thong thả
彼女は優雅な動きで舞台を歩いた。
Cô ấy bước trên sân khấu với động tác thanh lịch.
むしんけい
vô tâm, thiếu nhạy cảm; không để ý cảm xúc hoặc hoàn cảnh của người khác
病気の人の前でその冗談を言うのは無神経だ。
Nói câu đùa đó trước mặt người bệnh là rất vô tâm.
cường tráng, khỏe khoắn; kiên cường và có sức chịu đựng trước khó khăn
子どもたちは自然の中でたくましく育っている。
Bọn trẻ đang lớn lên khỏe mạnh giữa thiên nhiên.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.