Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

生理的 (せいりてき) – nghĩa và ví dụ

thuộc sinh lý cơ thể; phản ứng tự nhiên của cơ thể hoặc cảm giác bản năng

生理的 nghĩa là gì?

生理的 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là thuộc sinh lý cơ thể; phản ứng tự nhiên của cơ thể hoặc cảm giác bản năng.

生理的 đọc thế nào?

Cách đọc là せいりてき.

Cách dùng 生理的 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: せいりてき

Loại từ: Tính từ na

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 11

Ví dụ với 生理的

睡眠は人間にとって生理的な必要である。

Giấc ngủ là nhu cầu sinh lý của con người.

理由は説明できないが、生理的に受け付けない。

Tôi không giải thích được lý do nhưng bản năng khiến tôi không thể chấp nhận.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...