かき回す
かきまわす
khuấy; đảo lộn/làm rối tung
スープをよくかき回してから飲む。
Khuấy kỹ súp rồi uống.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N1
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.169 mục · Trang 4/24
かきまわす
khuấy; đảo lộn/làm rối tung
スープをよくかき回してから飲む。
Khuấy kỹ súp rồi uống.
vuốt hoặc xoa nhẹ bằng tay với tình cảm hay để làm yên lòng
子どもは犬の頭を優しくなでた。
Đứa trẻ nhẹ nhàng vuốt đầu con chó.
xoa hoặc vuốt qua lại bằng bàn tay để làm dịu đau, lạnh hoặc khó chịu
母は泣いている子どもの背中を優しくさすった。
Người mẹ nhẹ nhàng xoa lưng đứa trẻ đang khóc.
いいつける
ra lệnh, dặn làm; mách lại hành vi của người khác
母は子どもに部屋を片づけるよう言いつけた。
Người mẹ dặn đứa trẻ dọn phòng.
たばねる
buộc thành bó; tập hợp và lãnh đạo một nhóm người
古い新聞をひもで束ねる。
Dùng dây buộc báo cũ thành bó.
trở nên mờ, nhòe hoặc không rõ; nội dung và trọng tâm trở nên mơ hồ
雨で眼鏡がぬれ、前の景色がぼやけて見えた。
Kính bị ướt vì mưa khiến cảnh phía trước trông mờ nhòe.
しいる
ép buộc người khác làm hoặc chịu điều trái với ý muốn của họ
会社が社員に無理な残業を強いてはいけない。
Công ty không được ép nhân viên làm thêm giờ quá sức.
Cúi gầm mặt, cúi đầu
彼女は恥ずかしそうにうつむいた。
Cô ấy cúi gầm mặt xuống có vẻ xấu hổ.
Nghịch, mân mê, chạm vào
授業中にスマートフォンをいじらないでください。
Xin đừng nghịch điện thoại thông minh trong giờ học.
あせる
sốt ruột, cuống lên hoặc vội vàng vì lo không kịp hay không đạt kết quả
締め切りが迫っても、焦らずに作業を進めてください。
Dù hạn chót đến gần, hãy tiếp tục công việc mà không hoảng hốt.
みおとす
không nhận ra và bỏ sót điều đáng lẽ phải nhìn thấy hoặc kiểm tra
最終確認で小さな入力ミスを見落とした。
Trong lần kiểm tra cuối, tôi đã bỏ sót một lỗi nhập liệu nhỏ.
みわたす
nhìn rộng ra toàn bộ phạm vi từ đầu này sang đầu kia
展望台から町全体を見渡した。
Tôi nhìn bao quát toàn bộ thị trấn từ đài quan sát.
のりすごす
đi quá ga hoặc điểm cần xuống vì không chú ý hay ngủ quên
電車で眠ってしまい、降りる駅を乗り過ごした。
Tôi ngủ quên trên tàu và đi quá ga cần xuống.
のりこえる
vượt qua vật cản, khó khăn, đau buồn hoặc giai đoạn nguy hiểm
仲間と協力して大きな困難を乗り越えた。
Chúng tôi hợp tác với đồng đội để vượt qua khó khăn lớn.
うちあける
thổ lộ bí mật, nỗi lo hoặc sự thật đã giữ kín trong lòng
信頼できる友人に悩みを打ち明けた。
Tôi thổ lộ nỗi lo với người bạn đáng tin cậy.
あげる
giơ lên; nêu và liệt kê; đạt được thành tích hoặc kết quả
報告書の問題点を三つ挙げて説明してください。
Hãy nêu và giải thích ba vấn đề của bản báo cáo.
ふける
già đi hoặc trông già hơn tuổi
年より老けて見える。
Trông già hơn tuổi.
たえる
ngừng hẳn và không còn tiếp diễn; giống loài, truyền thống hoặc quan hệ bị mai một
山奥では携帯電話の電波が完全に絶えた。
Ở sâu trong núi, tín hiệu điện thoại bị mất hoàn toàn.
かえりみる
Nhìn lại, kiểm điểm (bản thân)
過去の自分を省みて、反省する。
Nhìn lại bản thân trong quá khứ và tự kiểm điểm.
こころみる
thử làm, cố thực hiện một việc khó hoặc chưa chắc thành công
担当者は相手を説得しようと何度も試みた。
Người phụ trách nhiều lần cố thuyết phục đối phương.
しげる
cỏ cây mọc dày, xanh tốt và sum suê
手入れをしない庭には雑草が生い茂っていた。
Cỏ dại mọc um tùm trong khu vườn không được chăm sóc.
こする
chà, cọ hoặc chà xát bằng cách ép một vật vào bề mặt khác rồi di chuyển; dụi, như dụi mắt
目がかゆくても、強くこすらないでください。
Dù ngứa mắt cũng đừng dụi mạnh.
くるう
phát điên; máy móc hoặc số liệu bị sai; kế hoạch và nhịp điệu bị xáo trộn
突然の変更で一日の予定が大きく狂った。
Sự thay đổi đột ngột khiến lịch trình cả ngày bị đảo lộn.
たれる
rủ hoặc treo xuống; chất lỏng nhỏ hay chảy thành giọt
雪の重みで木の枝が低く垂れている。
Cành cây rủ thấp xuống vì sức nặng của tuyết.
しみる
thấm, ngấm; gây đau rát; thấm sâu vào lòng
汗がシャツに染みる。
Mồ hôi thấm vào áo sơ mi.
つむ
hái, ngắt hoặc bứt một phần nhỏ bằng đầu ngón tay
庭に咲いた花を数本摘んで、部屋に飾った。
Tôi hái vài bông hoa trong vườn để trang trí phòng.
あゆむ
bước đi; tiếp tục tiến trên con đường, quá trình hoặc cuộc đời
困難があっても、自分が選んだ道を歩み続けたい。
Dù gặp khó khăn, tôi vẫn muốn tiếp tục đi trên con đường mình đã chọn.
たもつ
Giữ, duy trì (trạng thái)
作業場は常に清潔な状態に保ってください。
Hãy luôn giữ nơi làm việc trong tình trạng sạch sẽ.
たつ
cắt đứt quan hệ hoặc dòng chảy; kiêng và từ bỏ hoàn toàn một thói quen
健康のため、医師に勧められて酒を断った。
Vì sức khỏe, tôi bỏ rượu theo lời khuyên của bác sĩ.
かわす
trao đổi lời nói, lời chào, lời hứa hoặc vật với nhau
会場で隣の人と簡単なあいさつを交わした。
Tôi trao đổi vài lời chào đơn giản với người ngồi bên cạnh tại hội trường.
いかす
giữ cho sống; phát huy đặc điểm và tận dụng hữu hiệu kinh nghiệm hoặc vật liệu
これまでの経験を生かして、新しい仕事に挑戦した。
Tôi tận dụng kinh nghiệm trước đây để thử sức với công việc mới.
たがやす
cày xới và canh tác đất; trau dồi năng lực, kiến thức hoặc tâm hồn
農家は春になると畑を耕し始める。
Đến mùa xuân, người nông dân bắt đầu cày xới ruộng.
こばむ
từ chối, không tiếp nhận hoặc kháng lại một yêu cầu, đề nghị hay sự xâm nhập
会社は根拠のない要求をきっぱり拒んだ。
Công ty dứt khoát từ chối yêu cầu không có căn cứ.
かえりみる
Ngoái lại, đoái hoài, quan tâm
彼は家庭を顧みず、仕事だけに時間を使っていた。
Anh ấy không quan tâm tới gia đình và chỉ dành thời gian cho công việc.
はげむ
chăm chỉ dốc sức vào học tập, công việc hoặc rèn luyện
目標を達成するため、毎日練習に励んでいる。
Tôi chăm chỉ luyện tập mỗi ngày để đạt mục tiêu.
とらえる
bắt giữ hoặc nắm chắc; thu hút mạnh sự chú ý, cảm xúc hay lòng người
警察は逃走中の容疑者を駅で捕らえた。
Cảnh sát bắt giữ nghi phạm đang bỏ trốn tại nhà ga.
とぎれる
bị gián đoạn giữa chừng, xuất hiện khoảng trống trong dòng liên tục
大雪の影響で、町への物資の供給が一時途切れた。
Do tuyết lớn, nguồn cung hàng hóa tới thị trấn bị gián đoạn tạm thời.
きずく
xây dựng công trình; gây dựng quan hệ, sự nghiệp, địa vị hoặc nền tảng
長い時間をかけて顧客との信頼関係を築いた。
Chúng tôi dành nhiều thời gian để xây dựng quan hệ tin cậy với khách hàng.
やしなう
Nuôi dưỡng, bồi dưỡng
彼は一人で働きながら家族を養っている。
Anh ấy một mình làm việc để nuôi sống gia đình.
たえる
chịu đựng đau đớn, áp lực hoặc hoàn cảnh khó khăn; có khả năng chịu được tác động
厳しい寒さに耐えながら救助を待った。
Họ chịu đựng cái lạnh khắc nghiệt trong lúc chờ cứu hộ.
なさけない
đáng xấu hổ, thảm hại; yếu kém đến mức khiến bản thân thất vọng
簡単な約束さえ守れない自分が情けない。
Tôi thấy bản thân thật đáng thất vọng vì đến lời hứa đơn giản cũng không giữ được.
ồn ào; khắt khe, hay soi xét hoặc khó tính về một vấn đề
工事の音が朝からやかましい。
Tiếng thi công ồn ào từ sáng.
ひきょう
hèn nhát, không đường hoàng; dùng thủ đoạn bất công để tránh bất lợi
Hán Việt: TI KHIẾP
相手の弱みにつけ込むのは卑怯だ。
Lợi dụng điểm yếu của đối phương là hèn hạ.
りこてき
ích kỷ; chỉ đặt lợi ích của bản thân lên trước
Hán Việt: LỢI KỶ ĐÍCH
自分だけ助かろうとするのは利己的な考えだ。
Chỉ tìm cách cứu riêng mình là một suy nghĩ ích kỷ.
あつかましい
trơ trẽn, mặt dày; không biết giữ ý dù đang đòi hỏi điều quá đáng
何度もただで送ってくれと言うなんて厚かましい。
Đòi người ta gửi miễn phí hết lần này đến lần khác thật là trơ trẽn.
なまいき
xấc xược, hỗn; tỏ ra tự mãn hoặc quá tự tin so với tuổi hay vị trí
彼は年上の人にも生意気な口をきく。
Cậu ta nói năng xấc xược ngay cả với người lớn tuổi hơn.
ようち
non nớt, trẻ con; thiếu chín chắn
Hán Việt: ẤU TRĨ
人をからかって喜ぶのは幼稚な行為だ。
Trêu chọc người khác để vui là hành vi ấu trĩ.
りこう
thông minh, lanh lợi; biết nghe lời (thường nói về trẻ em hoặc động vật)
Hán Việt: LỢI KHẨU
あの子は利口で、一度説明すればすぐ理解する。
Đứa trẻ đó rất lanh lợi, chỉ cần giải thích một lần là hiểu ngay.
むくち
ít nói, trầm lặng; không thường chủ động trò chuyện
Hán Việt: VÔ KHẨU
彼は無口だが、必要なときには的確に話す。
Anh ấy ít nói nhưng khi cần thì phát biểu rất chính xác.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.