Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N1

Từ vựng Mimi Kara Oboeru N1

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Mimi Kara Oboeru N1

1.169 mục · Trang 4/24

みっともない

khó coi, mất thể diện; không phù hợp với cách cư xử nên có

人前で大声で言い争うのはみっともない。

Cãi nhau lớn tiếng trước mặt mọi người rất khó coi.

冷ややか

ひややか

lạnh lùng, lãnh đạm; ánh mắt hoặc thái độ thiếu sự cảm thông

提案に対する周囲の反応は冷ややかだった。

Phản ứng của mọi người đối với đề xuất rất lạnh nhạt.

素っ気ない

そっけない

hờ hững, lạnh nhạt; phản ứng ngắn và thiếu thân thiện

久しぶりに会ったのに、彼の返事は素っ気なかった。

Dù lâu ngày mới gặp, câu trả lời của anh ấy vẫn rất hờ hững.

投げやり

なげやり

buông xuôi, làm cho xong vì không còn quan tâm đến kết quả

何度も失敗し、彼は投げやりな態度になった。

Sau nhiều lần thất bại, anh ấy có thái độ buông xuôi.

いい加減

いいかげん

cẩu thả, thiếu trách nhiệm; vừa phải, thích hợp tùy ngữ cảnh

いい加減な説明では利用者が納得しない。

Người sử dụng sẽ không chấp nhận một lời giải thích cẩu thả.

ジェンダー

giới trong phương diện xã hội và văn hóa; vai trò, nhận thức và bản dạng liên quan đến giới

職場でジェンダーによる役割の固定を見直す。

Nơi làm việc xem xét lại việc cố định vai trò theo giới.

ラスト

phần cuối, lần cuối hoặc người cuối cùng trong một chuỗi

ライブのラストに代表曲が演奏された。

Ca khúc tiêu biểu được biểu diễn ở phần cuối buổi diễn.

ポーズ

tư thế tạo dáng; sự tạm dừng trong chuyển động, âm thanh hoặc phát lại

写真を撮るため、全員で同じポーズを取った。

Mọi người cùng tạo một tư thế giống nhau để chụp ảnh.

フォーム

hình thức, mẫu nhập liệu; tư thế và cách vận động của cơ thể

申し込みフォームに必要事項を入力した。

Tôi nhập thông tin cần thiết vào mẫu đăng ký.

チェンジ

sự thay đổi, thay người hoặc đổi sang phương án khác

途中で担当者をチェンジすることになった。

Giữa chừng, người phụ trách được thay đổi.

Uターン

quay đầu theo hình chữ U; trở về quê hoặc địa phương gốc để sống và làm việc

交差点ではなく、指定された場所でUターンした。

Tôi quay đầu xe tại nơi được chỉ định thay vì ở giao lộ.

フィードバック

phản hồi; thông tin đánh giá được trả lại để điều chỉnh và cải thiện

利用者からのフィードバックを製品改良に生かした。

Phản hồi của người sử dụng được dùng để cải tiến sản phẩm.

テクノロジー

công nghệ; hệ thống kỹ thuật và tri thức được ứng dụng để giải quyết vấn đề

新しいテクノロジーが医療の現場を変えている。

Công nghệ mới đang thay đổi lĩnh vực y tế.

ベース

nền tảng, cơ sở; phần làm nền cho hoạt động hoặc thiết kế

既存の技術をベースに新製品を開発した。

Sản phẩm mới được phát triển dựa trên công nghệ hiện có.

フィルター

bộ lọc; chức năng loại bỏ tạp chất, ánh sáng, âm thanh hoặc nội dung không cần thiết

空気清浄機のフィルターを交換した。

Tôi thay bộ lọc của máy lọc không khí.

レッテル

nhãn; sự gán một đánh giá cố định, thường mang tính tiêu cực, cho người hoặc vật

商品に価格を示すレッテルを貼った。

Tôi dán nhãn ghi giá lên sản phẩm.

ステレオタイプ

rập khuôn, định hình theo khuôn mẫu cố định; hình ảnh khái quát quá đơn giản về một nhóm

性別によるステレオタイプな役割分担を見直すべきだ。

Nên xem xét lại việc phân chia vai trò rập khuôn theo giới tính.

フィーリング

cảm giác, trực giác; sự hợp nhau về cảm xúc giữa người với người

初めて会ったが、彼とはフィーリングが合った。

Dù mới gặp lần đầu, tôi cảm thấy rất hợp với anh ấy.

トーン

tông giọng, sắc thái âm thanh; gam màu hoặc không khí chung

相手を責めるようなトーンで話してはいけない。

Không nên nói bằng giọng điệu như đang trách móc đối phương.

クリア

rõ ràng, trong sạch; hoàn thành hoặc vượt qua một điều kiện, nhiệm vụ

音声がクリアで、説明を聞き取りやすかった。

Âm thanh rõ nên phần giải thích rất dễ nghe.

コントラスト

sự tương phản, đối lập rõ rệt giữa màu sắc, ánh sáng, tính chất hoặc ý kiến

白い壁と黒い家具のコントラストが美しい。

Sự tương phản giữa tường trắng và đồ nội thất đen rất đẹp.

クライマックス

cao trào, đỉnh điểm; phần căng thẳng hoặc quan trọng nhất của sự việc

映画は最後の場面でクライマックスを迎える。

Bộ phim đạt cao trào ở cảnh cuối.

ピーク

đỉnh cao, mức cao nhất; thời điểm đông nhất hoặc mạnh nhất

観光客の数は夏休みにピークを迎える。

Số khách du lịch đạt đỉnh vào kỳ nghỉ hè.

スタミナ

sức bền thể lực; khả năng duy trì hoạt động trong thời gian dài

長い試合を戦い抜くにはスタミナが必要だ。

Cần sức bền để thi đấu tới cùng trong một trận dài.

ダイナミック

năng động, mạnh mẽ; có quy mô lớn hoặc biến đổi nhiều

選手のダイナミックな動きに観客が沸いた。

Khán giả phấn khích trước những động tác mạnh mẽ của vận động viên.

バイタリティー

sức sống, nghị lực và nguồn năng lượng mạnh để hoạt động tích cực

高齢になっても彼女はバイタリティーにあふれている。

Dù đã lớn tuổi, bà ấy vẫn tràn đầy sức sống.

パワー

sức mạnh, năng lượng; khả năng gây ảnh hưởng hoặc thúc đẩy người khác

新しいエンジンは以前より大きなパワーを出せる。

Động cơ mới có thể tạo ra sức mạnh lớn hơn trước.

バラエティー

sự đa dạng, nhiều loại; chương trình giải trí gồm nhiều nội dung khác nhau

この店は商品のバラエティーが豊かだ。

Cửa hàng này có chủng loại sản phẩm rất đa dạng.

マンネリ

sự lặp lại thành lối mòn, thiếu mới mẻ; trạng thái nhàm chán vì cách làm không đổi

同じ企画が続き、番組がマンネリになっている。

Chương trình trở nên nhàm chán vì liên tục dùng cùng một ý tưởng.

セーフ

an toàn, không phạm lỗi; vừa kịp nằm trong giới hạn được chấp nhận

ボールは線の内側に落ちたのでセーフだった。

Quả bóng rơi vào phía trong vạch nên được tính là an toàn.

ピンチ

tình thế nguy cấp, khó khăn; khoảnh khắc dễ thất bại nếu không xử lý tốt

資金が不足し、会社は大きなピンチに陥った。

Thiếu vốn khiến công ty rơi vào tình thế nguy cấp.

ドライ

khô; lạnh và thực tế, ít thể hiện cảm xúc hoặc không quá ràng buộc

この地域は雨が少なく、気候がドライだ。

Khu vực này ít mưa và có khí hậu khô.

シンプル

đơn giản, gọn và dễ hiểu; không có chi tiết thừa

画面をシンプルなデザインに変更した。

Tôi thay màn hình sang thiết kế đơn giản.

カジュアル

thoải mái, không quá trang trọng; dùng trong đời thường

今日はカジュアルな服装で出勤してもよい。

Hôm nay có thể đi làm với trang phục thoải mái.

フォーマル

trang trọng, chính thức; phù hợp nghi lễ hoặc hoàn cảnh nghiêm túc

式典にはフォーマルな服装で出席した。

Tôi tham dự buổi lễ với trang phục trang trọng.

ハード

nặng, khắc nghiệt hoặc cường độ cao; phần cứng tùy ngữ cảnh

今週は出張が続き、かなりハードな日程だった。

Tuần này có nhiều chuyến công tác nên lịch trình khá nặng.

ソフト

mềm, nhẹ nhàng; phần mềm máy tính tùy ngữ cảnh

相手を傷つけないよう、ソフトな表現を選んだ。

Tôi chọn cách diễn đạt nhẹ nhàng để không làm đối phương tổn thương.

ずば抜ける

ずばぬける

vượt trội hẳn, nổi bật hơn rất nhiều so với những người hoặc vật khác

彼は語学力が同級生よりずば抜けている。

Năng lực ngoại ngữ của anh ấy vượt trội hẳn các bạn cùng lớp.

冴える

さえる

Trong trẻo, minh mẫn, khéo léo

Hán Việt: NGÀ

コーヒーを飲(の)んだら、頭(あたま)が冴(さ)えてきた。

Uống cà phê xong đầu óc trở nên minh mẫn hẳn.

免れる

まぬがれる

thoát khỏi, tránh được tai họa, trách nhiệm, hình phạt hoặc tình huống xấu

早く避難したため、大きな被害を免れた。

Nhờ sơ tán sớm, chúng tôi tránh được thiệt hại lớn.

はびこる

mọc lan hoặc hoành hành; điều xấu lan rộng và chiếm ưu thế

手入れをしない庭に雑草がはびこっている。

Cỏ dại mọc lan trong khu vườn không được chăm sóc.

匹敵する

ひってきする

ngang bằng, tương đương hoặc đủ sức cạnh tranh với đối tượng khác

この製品の性能は海外の高級品に匹敵する。

Hiệu năng sản phẩm này tương đương hàng cao cấp nước ngoài.

まかなう

chi trả hoặc trang trải; cung cấp đủ thứ cần thiết bằng nguồn lực hiện có

旅費は会社の補助金でまかなった。

Chi phí chuyến đi được trang trải bằng trợ cấp của công ty.

満たす

みたす

làm đầy; đáp ứng, thỏa mãn điều kiện, nhu cầu hoặc tiêu chuẩn

容器をきれいな水で満たした。

Tôi đổ đầy nước sạch vào bình.

満ちる

みちる

đầy lên; đạt tới thời điểm, mức độ hoặc trạng thái trọn vẹn

会場は期待に満ちた人々でいっぱいだった。

Hội trường đầy những người tràn trề kỳ vọng.

とどめる

giữ lại, ghi lại; ngăn hoặc hạn chế ở một phạm vi và mức độ nhất định

重要な出来事を記録にとどめた。

Tôi ghi lại sự kiện quan trọng vào hồ sơ.

とどまる

ở lại, dừng lại; chỉ giới hạn trong một phạm vi hoặc mức độ

負傷した選手は宿舎にとどまった。

Vận động viên bị thương ở lại nơi lưu trú.

なす

làm, tạo thành hoặc đạt được; hình thành một chỉnh thể hay thành tựu

建物と庭が一体をなしている。

Tòa nhà và khu vườn tạo thành một chỉnh thể.

定まる

さだまる

được xác định, ổn định hoặc quyết định rõ ràng

会議の日程がようやく定まった。

Lịch họp cuối cùng đã được xác định.

滅ぼす

ほろぼす

tiêu diệt, hủy diệt hoặc khiến một quốc gia, giống loài, hệ thống biến mất

侵略者は周辺の国々を次々と滅ぼした。

Kẻ xâm lược lần lượt hủy diệt các nước xung quanh.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...