Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

素っ気ない (そっけない) – nghĩa và ví dụ

hờ hững, lạnh nhạt; phản ứng ngắn và thiếu thân thiện

素っ気ない nghĩa là gì?

素っ気ない trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là hờ hững, lạnh nhạt; phản ứng ngắn và thiếu thân thiện.

素っ気ない đọc thế nào?

Cách đọc là そっけない.

Cách dùng 素っ気ない trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ i. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: そっけない

Loại từ: Tính từ i

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 素っ気ない

久しぶりに会ったのに、彼の返事は素っ気なかった。

Dù lâu ngày mới gặp, câu trả lời của anh ấy vẫn rất hờ hững.

店員に素っ気ない態度を取られ、不快に感じた。

Tôi cảm thấy khó chịu vì bị nhân viên đối xử lạnh nhạt.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...