空が淡い桃色に染まった。
Bầu trời nhuộm màu hồng đào nhạt.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
nhạt, nhẹ; mong manh và không rõ rệt về màu sắc, ánh sáng hoặc cảm xúc
淡い trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là nhạt, nhẹ; mong manh và không rõ rệt về màu sắc, ánh sáng hoặc cảm xúc.
Cách đọc là あわい.
Từ này đang được phân loại là Tính từ i. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: あわい
Loại từ: Tính từ i
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 11
空が淡い桃色に染まった。
Bầu trời nhuộm màu hồng đào nhạt.
子どものころの淡い記憶がよみがえった。
Ký ức mơ hồ thời thơ ấu chợt sống lại.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.