Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

淡白 (たんぱく) – nghĩa và ví dụ

nhẹ và thanh, không đậm; tính cách hoặc thái độ thẳng và không quá chấp trước

淡白 nghĩa là gì?

淡白 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là nhẹ và thanh, không đậm; tính cách hoặc thái độ thẳng và không quá chấp trước.

淡白 đọc thế nào?

Cách đọc là たんぱく.

Cách dùng 淡白 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: たんぱく

Loại từ: Tính từ na

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 淡白

この魚は脂が少なく、淡白な味がする。

Loại cá này ít mỡ và có vị thanh nhẹ.

彼は金銭に淡白で、利益に執着しない。

Anh ấy không quá coi trọng tiền bạc và không bám chấp vào lợi ích.

Từ liên quan

Liên quan: 淡泊

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...