Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

自粛 (じしゅく) – nghĩa và ví dụ

tự hạn chế hoặc kiềm chế hành động dựa trên trách nhiệm xã hội

自粛 nghĩa là gì?

自粛 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là tự hạn chế hoặc kiềm chế hành động dựa trên trách nhiệm xã hội.

自粛 đọc thế nào?

Cách đọc là じしゅく.

Cách dùng 自粛 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: じしゅく

Loại từ: Danh từ / Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 自粛

感染拡大を防ぐため、大規模な行事を自粛した。

Các sự kiện quy mô lớn được tự hạn chế để ngăn dịch bệnh lan rộng.

企業は問題が解決するまで広告を自粛すると発表した。

Doanh nghiệp thông báo sẽ ngừng quảng cáo cho đến khi vấn đề được giải quyết.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...