Đang hội tụ linh khí…

Mimi Kara Oboeru · N1 · Unit 13

Từ vựng Mimi Kara Oboeru Unit 13 N1

Học 90 mục của Unit 13 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Danh sách Unit 13

60/90 mục hiển thị

くつろぐ

thư giãn, cảm thấy thoải mái như ở nhà và không còn căng thẳng

仕事を終え、家でゆっくりくつろいだ。

Tôi thư giãn ở nhà sau khi làm xong công việc.

とろける

tan chảy hoặc mềm ra; cảm xúc trở nên lâng lâng, mềm dịu

暑さでアイスクリームがすぐにとろけた。

Kem nhanh chóng tan chảy vì trời nóng.

和らぐ

やわらぐ

dịu đi, giảm bớt; thời tiết, đau đớn, căng thẳng hoặc thái độ trở nên mềm hơn

薬を飲んだら痛みが少し和らいだ。

Sau khi uống thuốc, cơn đau dịu bớt.

もたらす

mang đến, gây ra hoặc tạo ra kết quả và ảnh hưởng

新しい技術が産業に大きな変化をもたらした。

Công nghệ mới mang lại thay đổi lớn cho ngành.

よみがえる

sống lại, hồi sinh; ký ức, cảm giác hoặc tình trạng trước đây trở lại

適切な処置によって患者の意識がよみがえった。

Nhờ xử lý thích hợp, ý thức của bệnh nhân đã hồi phục.

しなびる

héo, teo và mất độ tươi hoặc căng mọng

冷蔵庫に入れ忘れた野菜がしなびていた。

Rau bị quên không cho vào tủ lạnh đã héo.

かさむ

tăng dần về số lượng, chi phí hoặc gánh nặng

工事が長引き、費用が予想以上にかさんだ。

Công trình kéo dài khiến chi phí tăng hơn dự kiến.

かさばる

cồng kềnh, chiếm nhiều thể tích nên khó mang hoặc cất giữ

冬の服は厚くて荷物がかさばる。

Quần áo mùa đông dày nên hành lý rất cồng kềnh.

紛らす

まぎらす

làm chuyển hướng chú ý để quên hoặc giảm cảm xúc khó chịu; che giấu cho khó nhận ra

音楽を聴いて不安を紛らした。

Tôi nghe nhạc để làm dịu cảm giác bất an.

紛れる

まぎれる

lẫn vào nên khó phân biệt; sự chú ý chuyển đi khiến cảm giác khó chịu tạm dịu

犯人は人混みに紛れて逃げた。

Thủ phạm lẫn vào đám đông rồi bỏ trốn.

絡める

からめる

quấn một vật vào vật khác; kết hợp một yếu tố với chủ đề hoặc kế hoạch

肉に野菜を絡めて焼いた。

Tôi cuốn rau vào thịt rồi nướng.

絡まる

からまる

bị quấn, mắc hoặc rối vào nhau

イヤホンのコードがかばんの中で絡まった。

Dây tai nghe bị rối trong túi.

隔てる

へだてる

ngăn cách, đặt khoảng cách giữa người, vật, thời gian hoặc quan hệ

川が二つの地域を隔てている。

Con sông ngăn cách hai khu vực.

隔たる

へだたる

cách xa về không gian, thời gian, mức độ hoặc quan điểm

二つの町は山を挟んで遠く隔たっている。

Hai thị trấn cách xa nhau qua một dãy núi.

拗れる

こじれる

Trở nên tồi tệ, rắc rối, lục đục

Hán Việt: ẢO

風邪が拗れて、肺炎になった。

Bệnh cảm trở nên tồi tệ và biến thành viêm phổi.

ゆがむ

bị cong, méo hoặc lệch; nhận thức, tính cách và cơ chế trở nên sai lệch

熱で金属の板がゆがんだ。

Tấm kim loại bị cong vì nhiệt.

覆る

くつがえる

bị lật ngược, bị bác bỏ; chính quyền, phán quyết hoặc nhận định không còn đứng vững

新しい証拠によって有罪判決が覆った。

Bản án có tội bị đảo ngược bởi bằng chứng mới.

翻す

ひるがえす

lật hoặc phất một vật; thay đổi hoàn toàn thái độ, quyết định hay lập trường

選手は国旗を高く翻した。

Vận động viên phất cao quốc kỳ.

翻る

ひるがえる

bay phấp phới; tình thế hoặc chủ trương đột ngột đảo chiều

旗が風に翻っていた。

Lá cờ bay phấp phới trong gió.

もめる

phát sinh tranh chấp và trở nên rắc rối; lo lắng không yên

契約条件をめぐって両社がもめた。

Hai công ty tranh chấp về các điều kiện hợp đồng.

潜める

ひそめる

che giấu để không lộ; hạ thấp giọng hoặc hơi thở

気配を消して森の中に身を潜めた。

Anh ấy giấu mình trong rừng, không để lộ dấu vết.

潜む

ひそむ

ẩn náu, tiềm ẩn mà chưa lộ ra bên ngoài

草むらに小さな動物が潜んでいた。

Một con vật nhỏ ẩn trong bụi cỏ.

こもる

ở lì trong một nơi kín; hơi, mùi, cảm xúc hoặc âm thanh bị giữ lại và trở nên nặng, đục

雨の日は家にこもって本を読んだ。

Ngày mưa tôi ở trong nhà đọc sách.

蝕む

むしばむ

ăn mòn và làm suy yếu dần cơ thể, tinh thần, tổ chức hoặc xã hội

湿気が建物の内部を少しずつ蝕んでいる。

Độ ẩm đang dần ăn mòn bên trong tòa nhà.

謀る

はかる

âm mưu, bí mật lập kế hoạch gây bất lợi hoặc chiếm đoạt

犯人たちは会社の資金を奪おうと謀った。

Những kẻ phạm tội âm mưu chiếm đoạt tiền của công ty.

うかがう

quan sát, dò xét hoặc suy ra điều ẩn phía sau; cũng dùng khiêm nhường cho hỏi và ghé thăm

表情から相手の本音をうかがった。

Tôi dò xét ý thật của đối phương qua nét mặt.

裏付ける

うらづける

chứng minh, củng cố tính đáng tin bằng bằng chứng hoặc dữ liệu

複数の記録が彼の証言を裏付けている。

Nhiều hồ sơ chứng minh cho lời khai của anh ấy.

探る

さぐる

dò tìm bằng tay hoặc điều tra kín đáo để biết tình hình và ý định

暗闇の中で壁を手で探りながら進んだ。

Tôi tiến lên trong bóng tối, dùng tay dò theo bức tường.

たどる

lần theo, đi theo một tuyến đường; truy lại quá trình hoặc lịch sử

古い地図を頼りに山道をたどった。

Chúng tôi lần theo đường núi dựa vào tấm bản đồ cũ.

はかどる

tiến triển thuận lợi, công việc chạy nhanh và suôn sẻ

準備が予定より早くはかどっている。

Công việc chuẩn bị đang tiến triển nhanh hơn kế hoạch.

こなす

thực hiện thành thạo hoặc xử lý hết khối lượng công việc được giao

彼は大量の注文を一人でこなした。

Anh ấy một mình xử lý hết lượng đơn hàng lớn.

間に合う

まにあう

đến kịp thời hạn; đủ dùng hoặc có thể giải quyết bằng thứ đang có

急げば最終電車に間に合う。

Nếu nhanh lên thì vẫn kịp chuyến tàu cuối.

図る

はかる

mưu cầu, cố gắng thực hiện hoặc thúc đẩy một mục tiêu

作業の効率化を図るため、新しい設備を導入した。

Chúng tôi đưa thiết bị mới vào để nâng cao hiệu quả công việc.

こだわる

quá để tâm hoặc bám chặt vào chi tiết; theo đuổi kỹ lưỡng tiêu chuẩn riêng

細かい形式にこだわりすぎる必要はない。

Không cần quá bám vào những hình thức nhỏ nhặt.

咎める

とがめる

trách cứ, lên án; lương tâm cắn rứt

Hán Việt: CỮU

彼のミスを咎める。

Trách anh ấy về sai sót đó.

はばかる

e dè, ngại ngần vì để ý dư luận hoặc phép tắc; không dám làm thẳng thừng

人目をはばかって、二人は小声で話した。

Hai người nói nhỏ vì e ngại ánh mắt xung quanh.

わきまえる

phân biệt đúng sai và hoàn cảnh; hiểu giới hạn, lễ nghi và vị trí của mình

公共の場では礼儀をわきまえて行動すべきだ。

Ở nơi công cộng, cần hành động đúng lễ nghi.

怯える

おびえる

Khiếp sợ, sợ hãi

Hán Việt: KHIẾP

子犬(こいぬ)は雷(かみなり)の音(おと)に怯(おび)えていた。

Con cún con khiếp sợ trước tiếng sấm.

ごまかす

lừa dối, che giấu; làm cho vấn đề không rõ hoặc đánh lạc hướng

Hán Việt: NGỘ MA HÓA

数字をごまかして報告することは許されない。

Không được phép báo cáo bằng cách gian lận số liệu.

とぼける

giả vờ không biết, giả ngây; nói hoặc hành động như không hiểu

質問されても、彼は知らないふりをしてとぼけた。

Dù bị hỏi, anh ấy vẫn giả vờ không biết.

いたわる

quan tâm, chăm sóc và đối xử nhẹ nhàng với người đang yếu hoặc mệt

けがをした足をいたわりながら歩いた。

Tôi đi bộ trong lúc giữ gìn chân bị thương.

なだめる

dỗ dành, làm dịu người đang tức giận, khóc hoặc hoảng loạn

泣いている子どもを抱いてなだめた。

Tôi ôm và dỗ đứa trẻ đang khóc.

ねだる

nài nỉ, vòi vĩnh người khác cho vật hoặc làm điều mình muốn

子どもが母親に新しいおもちゃをねだった。

Đứa trẻ vòi mẹ mua đồ chơi mới.

付きまとう

つきまとう

bám theo, đeo đẳng; một vấn đề hoặc ký ức liên tục không rời

見知らぬ男が駅からずっと付きまとってきた。

Một người đàn ông lạ mặt bám theo tôi từ nhà ga.

しがみつく

bám chặt, níu lấy để không rơi hoặc không bị tách ra

子どもは母親の腕にしがみついた。

Đứa trẻ bám chặt lấy cánh tay mẹ.

もたれる

dựa vào vật khác; cảm thấy đầy bụng hoặc khó tiêu

疲れたので壁にもたれて休んだ。

Vì mệt nên tôi dựa vào tường nghỉ.

揺さぶる

ゆさぶる

lắc mạnh; gây chấn động tinh thần, nhận thức hoặc hệ thống

救助隊は扉を何度も揺さぶった。

Đội cứu hộ lắc mạnh cánh cửa nhiều lần.

もむ

xoa, bóp hoặc nhào; lo lắng; được rèn luyện giữa nhiều người và trải nghiệm

肩が痛かったので、家族にもんでもらった。

Vì đau vai nên tôi nhờ người nhà xoa bóp.

つるす

treo một vật từ phía trên để nó buông xuống

窓辺に風鈴をつるした。

Tôi treo chuông gió bên cửa sổ.

つる

bị chuột rút, co rút; treo hoặc làm một vật ở vị trí cao

長く走ったあと、突然ふくらはぎがつった。

Sau khi chạy lâu, bắp chân tôi đột nhiên bị chuột rút.

行き詰まる

いきづまる

rơi vào bế tắc, không thể tiếp tục vì hết phương án hoặc đường đi

Hán Việt: HÀNH CẬT

資金不足で計画が行き詰まった。

Kế hoạch rơi vào bế tắc vì thiếu vốn.

廃れる

すたれる

trở nên lỗi thời, suy tàn và không còn được dùng hoặc ưa chuộng

Hán Việt: PHẾ

この習慣は時代とともに廃れていった。

Phong tục này dần mai một theo thời đại.

揺らぐ

ゆらぐ

dao động, lung lay; nền tảng, niềm tin hoặc giá trị trở nên không ổn định

Hán Việt: DAO

強い風で橋がわずかに揺らいだ。

Cây cầu hơi rung chuyển vì gió mạnh.

潤う

うるおう

trở nên đủ ẩm; đời sống, kinh tế hoặc tổ chức được hưởng lợi và phong phú hơn

Hán Việt: NHUẬN

雨が降って畑が十分に潤った。

Mưa xuống khiến cánh đồng đủ ẩm.

操る

あやつる

điều khiển, thao túng công cụ, người hoặc tình hình; sử dụng thành thạo ngôn ngữ

Hán Việt: THAO

人形を糸で巧みに操った。

Người biểu diễn khéo léo điều khiển con rối bằng dây.

釣り合う

つりあう

cân bằng hoặc tương xứng giữa giá trị, mức độ, năng lực và điều kiện của hai bên

Hán Việt: ĐIẾU HỢP

この仕事は責任の重さと給料が釣り合っていない。

Công việc này có mức lương không tương xứng với trách nhiệm.

食い違う

くいちがう

không khớp hoặc mâu thuẫn giữa lời nói, số liệu, ý kiến và thực tế

Hán Việt: THỰC VI

二人の証言は重要な点で食い違っている。

Lời khai của hai người mâu thuẫn ở điểm quan trọng.

押し寄せる

おしよせる

sóng, người hoặc sự việc cùng lúc tràn tới với số lượng và sức mạnh lớn

Hán Việt: ÁP KÝ

台風で高い波が海岸に押し寄せた。

Sóng lớn do bão tràn vào bờ biển.

潤す

うるおす

làm ẩm; làm phong phú đời sống, kinh tế hoặc tâm hồn

Hán Việt: NHUẬN

乾いた土を水で潤した。

Tôi dùng nước làm ẩm đất khô.

募る

つのる

kêu gọi, tuyển hoặc quyên góp; cảm xúc hay tình trạng ngày càng mạnh hơn

Hán Việt: MỘ

地域の活動に参加する人を募っている。

Chúng tôi đang tuyển người tham gia hoạt động khu vực.

Cách học Unit 13

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Mimi Kara Oboeru; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...