Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

もめる – nghĩa và ví dụ

phát sinh tranh chấp và trở nên rắc rối; lo lắng không yên

もめる nghĩa là gì?

もめる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là phát sinh tranh chấp và trở nên rắc rối; lo lắng không yên.

もめる đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là もめる.

Cách dùng もめる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: もめる

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 13

Ví dụ với もめる

契約条件をめぐって両社がもめた。

Hai công ty tranh chấp về các điều kiện hợp đồng.

結果の連絡が遅く、家族は気がもめていた。

Thông báo kết quả chậm khiến gia đình lo lắng không yên.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...