折
おり
dịp, lúc hoặc cơ hội thích hợp trong một tình huống
帰国の折に、以前の同僚を訪ねた。
Nhân dịp về nước, tôi tới thăm đồng nghiệp cũ.
Đang hội tụ linh khí…
Mimi Kara Oboeru · N1 · Unit 12
Học 90 mục của Unit 12 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
60/90 mục hiển thị
おり
dịp, lúc hoặc cơ hội thích hợp trong một tình huống
帰国の折に、以前の同僚を訪ねた。
Nhân dịp về nước, tôi tới thăm đồng nghiệp cũ.
うず
xoáy nước, vòng xoáy; trung tâm của sự hỗn loạn hoặc biến động
川の中央に大きな渦ができていた。
Một xoáy nước lớn hình thành giữa sông.
ちゃくもく
sự chú ý và tập trung vào một điểm hoặc đặc điểm cụ thể
研究者は地域ごとの違いに着目した。
Nhà nghiên cứu chú ý tới sự khác biệt giữa từng khu vực.
いいなり
trạng thái làm hoàn toàn theo lời người khác mà không tự quyết định
彼は上司の言いなりになって意見を変えた。
Anh ấy làm theo lời cấp trên và thay đổi ý kiến.
いいぶん
lý lẽ, lời phân trần hoặc điều một bên muốn khẳng định
まず双方の言い分を聞いてから判断する。
Trước hết cần nghe lời phân trần của cả hai bên rồi mới phán đoán.
だいさんしゃ
bên thứ ba, người không trực tiếp thuộc hai bên liên quan
第三者の立場から公平に判断してもらった。
Chúng tôi nhờ một bên thứ ba đánh giá công bằng.
じったい
thực trạng, tình hình thật sự bên trong khác với hình thức bên ngoài
調査によって現場の実態が明らかになった。
Cuộc điều tra làm rõ thực trạng tại hiện trường.
ふうちょう
trào lưu, xu hướng suy nghĩ và hành động lan rộng trong xã hội
環境を重視する風潮が社会に広がっている。
Xu hướng coi trọng môi trường đang lan rộng trong xã hội.
sự không đều, chỗ đậm nhạt khác nhau; trạng thái hoặc năng lực thiếu ổn định
塗装にむらがあり、色が均一ではない。
Lớp sơn không đều nên màu sắc không đồng nhất.
じょうちょ
cảm xúc tinh tế; bầu không khí hoặc vẻ gợi cảm xúc đặc biệt
古い町並みには独特の情緒がある。
Dãy phố cổ có một bầu không khí cảm xúc rất riêng.
ぎり
nghĩa vụ đạo lý, tình nghĩa và món nợ ân tình; quan hệ họ hàng do hôn nhân
長年世話になった人への義理を果たした。
Tôi làm tròn nghĩa tình với người đã giúp đỡ mình nhiều năm.
せつど
sự điều độ, chừng mực; khả năng tự kiềm chế để không đi quá giới hạn
健康のため、節度ある飲酒を心がける。
Vì sức khỏe, tôi chú ý uống rượu có chừng mực.
きょうぞん
sự cùng tồn tại của nhiều người, sinh vật hoặc yếu tố trong một môi trường
人間と自然が共存できる社会を目指す。
Chúng ta hướng tới xã hội nơi con người và thiên nhiên có thể cùng tồn tại.
じょがい
sự loại trừ, gạt một đối tượng ra khỏi phạm vi xem xét
条件に合わないデータを分析対象から除外した。
Dữ liệu không đáp ứng điều kiện được loại khỏi đối tượng phân tích.
うちわけ
bảng phân chia chi tiết, nội dung từng khoản trong một tổng số
請求額の内訳を担当者に確認した。
Tôi xác nhận với người phụ trách bảng chi tiết số tiền yêu cầu thanh toán.
せいぶん
thành phần, yếu tố cấu tạo nên một chất hoặc sản phẩm
商品の成分をラベルで確認した。
Tôi kiểm tra thành phần sản phẩm trên nhãn.
てんか
sự thêm vào; việc cho chất hoặc thành phần bổ sung vào sản phẩm
食品に保存料を添加する場合は表示が必要だ。
Khi thêm chất bảo quản vào thực phẩm thì cần ghi nhãn.
せっしゅ
sự hấp thụ hoặc đưa thức ăn, chất dinh dưỡng và thông tin vào cơ thể
運動後は十分な水分を摂取してください。
Sau khi vận động, hãy hấp thụ đủ nước.
ほきゅう
sự tiếp tế, bổ sung nhiên liệu, vật tư, thực phẩm hoặc nhân lực
基地に食料と水を補給した。
Lương thực và nước được tiếp tế cho căn cứ.
ぼうちょう
sự phồng lên, giãn nở hoặc mở rộng nhanh về quy mô
温度が上がると気体は膨張する。
Khi nhiệt độ tăng, chất khí giãn nở.
せいりょく
thế lực, sức mạnh hoặc phạm vi ảnh hưởng của một tổ chức và nhóm người
新しい政党が急速に勢力を伸ばしている。
Đảng mới đang nhanh chóng mở rộng thế lực.
とうそつ
sự thống lĩnh, chỉ huy và điều phối một tập thể
監督はチームを巧みに統率した。
Huấn luyện viên khéo léo chỉ huy toàn đội.
triển vọng hoàn thành; mốc dự kiến cho thấy một việc có thể giải quyết được
復旧のめどが立ち、来週から営業を再開する。
Đã xác định được triển vọng khôi phục nên hoạt động sẽ mở lại từ tuần sau.
めやす
mốc tham khảo, tiêu chuẩn hoặc con số ước lượng để định hướng
一日の摂取量は二千キロカロリーを目安にする。
Lấy hai nghìn kilocalo làm mức tham khảo cho lượng hấp thụ một ngày.
けつ
quyết định hoặc kết quả biểu quyết
委員会は多数決で決を採った。
Ủy ban đưa ra quyết định bằng biểu quyết đa số.
はて
điểm tận cùng, phần cuối; kết cục sau khi một việc kéo dài đến cùng
地平線の果てまで草原が広がっている。
Đồng cỏ trải dài tới tận chân trời.
ゆくて
con đường hoặc phương hướng phía trước; nơi một người đang tiến tới
大きな岩が登山者の行く手をふさいだ。
Tảng đá lớn chặn đường những người leo núi.
みちのり
quãng đường, hành trình; quá trình dài dẫn tới mục tiêu
山頂までの道のりは予想以上に険しかった。
Quãng đường lên đỉnh núi gian nan hơn dự kiến.
いきちがい
sự lỡ gặp nhau; hiểu lầm hoặc sai lệch do liên lạc không khớp
駅で友人と行き違いになり、会えなかった。
Tôi và bạn lỡ gặp nhau ở ga nên không thể gặp được.
なりゆき
diễn biến tự nhiên và kết quả hình thành theo tình thế
交渉の成り行きをしばらく見守ることにした。
Chúng tôi quyết định theo dõi diễn biến cuộc đàm phán thêm một thời gian.
ゆうすう
thuộc hàng đầu, nổi bật; một trong số rất ít đối tượng có vị trí cao
この湖は国内有数の透明度を誇る。
Hồ này tự hào có độ trong thuộc hàng đầu trong nước.
しんぴ
sự huyền bí, điều khó giải thích bằng hiểu biết thông thường
古代遺跡には多くの神秘が残されている。
Di tích cổ đại còn lưu lại nhiều điều huyền bí.
がいねん
khái niệm; ý niệm chung dùng để nắm bắt và phân loại sự vật
子どもに時間の概念を説明するのは難しい。
Giải thích khái niệm thời gian cho trẻ em là việc khó.
じしゅく
tự hạn chế hoặc kiềm chế hành động dựa trên trách nhiệm xã hội
感染拡大を防ぐため、大規模な行事を自粛した。
Các sự kiện quy mô lớn được tự hạn chế để ngăn dịch bệnh lan rộng.
かいじょ
gỡ bỏ, hủy bỏ trạng thái khóa, hạn chế, hợp đồng hoặc lệnh cấm
大雨警報が午後に解除された。
Cảnh báo mưa lớn đã được gỡ bỏ vào buổi chiều.
ぜひ
phải trái, đúng sai và ưu khuyết; nhất định, bằng mọi cách trong lời mời hoặc yêu cầu
計画の是非について専門家が議論した。
Các chuyên gia thảo luận về việc kế hoạch đúng hay không.
ちゃくしゅ
bắt tay vào, chính thức bắt đầu thực hiện công việc hoặc kế hoạch
会社は新工場の建設に着手した。
Công ty bắt tay vào xây dựng nhà máy mới.
ようりょう
điểm chính, cách thức cần nắm; sự khéo léo trong xử lý công việc
説明書を読んで、操作の要領を理解した。
Tôi đọc hướng dẫn và hiểu được cách vận hành cốt yếu.
しゅさい
việc đứng ra tổ chức và chịu trách nhiệm chính cho sự kiện
市が国際交流イベントを主催した。
Thành phố đứng ra tổ chức sự kiện giao lưu quốc tế.
けいせい
sự hình thành và tạo nên cấu trúc, quan hệ hoặc đặc điểm
Hán Việt: HÌNH THÀNH
幼い時期に人格の基礎が形成される。
Nền tảng nhân cách được hình thành trong thời thơ ấu.
もほう
sự mô phỏng, bắt chước hình thức hoặc cách làm của người khác
Hán Việt: MÔ PHỎNG
有名な作品を模倣した商品が販売されていた。
Một sản phẩm bắt chước tác phẩm nổi tiếng đã được bán.
じっせん
thực hành, đưa kiến thức hoặc nguyên tắc vào hành động thực tế
Hán Việt: THỰC TIỄN
研修で学んだ方法を現場で実践した。
Tôi áp dụng tại hiện trường phương pháp đã học trong khóa đào tạo.
かんげん
sự đưa trở lại trạng thái gốc; hoàn trả lợi ích; phản ứng khử trong hóa học
Hán Việt: HOÀN NGUYÊN
利益の一部を利用者に還元する。
Một phần lợi nhuận được hoàn trả cho người sử dụng.
くし
vận dụng thành thạo và linh hoạt kỹ năng, công cụ hoặc kiến thức
Hán Việt: KHU SỬ
複数の言語を駆使して海外の顧客と交渉した。
Tôi vận dụng thành thạo nhiều ngôn ngữ để đàm phán với khách hàng nước ngoài.
こしつ
sự cố chấp, khăng khăng bám vào ý kiến hoặc cách làm
Hán Việt: CỐ CHẤP
自分の考えに固執すると、柔軟な判断ができない。
Nếu cố chấp với suy nghĩ của mình thì không thể phán đoán linh hoạt.
ばくろ
sự phơi bày, vạch trần bí mật, sai phạm hoặc sự thật bị che giấu
Hán Việt: BẠC LỘ
記者が企業の不正を暴露した。
Nhà báo đã phơi bày hành vi sai phạm của doanh nghiệp.
とうひ
sự trốn tránh hiện thực, trách nhiệm hoặc tình huống khó chịu
Hán Việt: ĐÀO TỊ
問題から逃避しても根本的な解決にはならない。
Trốn tránh vấn đề cũng không dẫn tới giải pháp căn bản.
ほうしゅう
tiền công, thù lao hoặc phần thưởng nhận được cho lao động và thành tích
Hán Việt: BÁO THÙ
仕事の内容に応じた報酬が支払われる。
Thù lao được trả tương ứng với nội dung công việc.
みぞ
rãnh, khe; khoảng cách hoặc mâu thuẫn ngăn cách quan hệ
Hán Việt: CÂU
道路の脇に雨水を流す溝がある。
Bên đường có rãnh để thoát nước mưa.
たいとう
sự nổi lên và giành vị trí đáng chú ý của người, tổ chức hoặc xu hướng mới
Hán Việt: ĐÀI ĐẦU
若い研究者の台頭が学界に刺激を与えた。
Sự nổi lên của các nhà nghiên cứu trẻ tạo động lực cho giới học thuật.
きんもつ
điều tuyệt đối phải tránh vì dễ gây hậu quả xấu
Hán Việt: CẤM VẬT
冬山では少しの油断も禁物だ。
Trên núi vào mùa đông, dù chỉ một chút chủ quan cũng phải tuyệt đối tránh.
せいめい
tuyên bố chính thức được chính phủ, tổ chức hoặc cá nhân công bố với công chúng
Hán Việt: THANH MINH
政府は事件に関する公式声明を発表した。
Chính phủ công bố tuyên bố chính thức về vụ việc.
けつぼう
tình trạng thiếu nghiêm trọng thứ thiết yếu như lương thực, nước, dinh dưỡng hoặc nhân lực
Hán Việt: KHIẾM PHẠP
干ばつで地域の水が欠乏している。
Hạn hán khiến khu vực bị thiếu nước nghiêm trọng.
けいい
diễn biến, đầu đuôi và quá trình dẫn đến một sự việc hoặc quyết định
Hán Việt: KINH VĨ
担当者が事故発生までの経緯を説明した。
Người phụ trách giải thích quá trình dẫn đến tai nạn.
ぎわく
nghi vấn hoặc sự nghi ngờ về hành vi sai trái chưa được chứng minh rõ
Hán Việt: NGHI HOẶC
会社の資金の使い方に疑惑が持たれている。
Cách công ty sử dụng tiền đang bị đặt nghi vấn.
かくう
không có thật và được tạo ra bằng tưởng tượng; hư cấu
Hán Việt: GIÁ KHÔNG
この小説の舞台は架空の都市だ。
Bối cảnh của tiểu thuyết này là một thành phố hư cấu.
ほしょう
việc bù đắp bằng tiền hoặc hình thức khác cho thiệt hại và mất mát đã xảy ra
Hán Việt: BỔ THƯỜNG
会社は事故の被害者に損害を補償した。
Công ty bồi thường thiệt hại cho nạn nhân vụ tai nạn.
ほしょう
việc bảo đảm quyền lợi, an toàn, an ninh hoặc đời sống bằng chế độ và cam kết
Hán Việt: BẢO CHƯỚNG
憲法は国民の基本的な権利を保障している。
Hiến pháp bảo đảm các quyền cơ bản của người dân.
ほそく
việc bổ sung thông tin hoặc lời giải thích còn thiếu để nội dung đầy đủ hơn
Hán Việt: BỔ TÚC
担当者が資料の不足部分を口頭で補足した。
Người phụ trách bổ sung bằng lời phần còn thiếu trong tài liệu.
べんぎ
sự thuận tiện hoặc điều kiện có lợi; sự sắp xếp và chiếu cố đặc biệt để giúp một người hoặc việc
Hán Việt: TIỆN NGHI
高齢者が利用しやすいよう便宜を図った。
Người ta tạo điều kiện để người cao tuổi dễ sử dụng.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Mimi Kara Oboeru; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.