干ばつで地域の水が欠乏している。
Hạn hán khiến khu vực bị thiếu nước nghiêm trọng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
tình trạng thiếu nghiêm trọng thứ thiết yếu như lương thực, nước, dinh dưỡng hoặc nhân lực
欠乏 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là tình trạng thiếu nghiêm trọng thứ thiết yếu như lương thực, nước, dinh dưỡng hoặc nhân lực.
Cách đọc là けつぼう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: けつぼう
Hán Việt: KHIẾM PHẠP
Loại từ: Danh từ / Động từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru
干ばつで地域の水が欠乏している。
Hạn hán khiến khu vực bị thiếu nước nghiêm trọng.
栄養の欠乏は体調不良の原因になる。
Thiếu dinh dưỡng có thể gây ra tình trạng sức khỏe kém.
Từ gần nghĩa: 不足 | 欠如 (けつじょ) | 不足 (ふそく), 欠如 (けつじょ) | 不足(ふそく), 欠如(けつじょ), 払底(ふってい)
Từ trái nghĩa: 充足 (じゅうそく) | 豊富 (ほうふ) | 豊富 | 豊富(ほうふ), 潤沢(じゅんたく)
Liên quan: 不足 (ふそく), 飢餓 (きが) | 飢餓 (きが), 貧困 (ひんこん) | 飢餓 | 栄養欠乏(えいようけつぼう), 睡眠欠乏(すいみんけつぼう), 資源欠乏(しげんけつぼう)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.