担当者が事故発生までの経緯を説明した。
Người phụ trách giải thích quá trình dẫn đến tai nạn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
diễn biến, đầu đuôi và quá trình dẫn đến một sự việc hoặc quyết định
経緯 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là diễn biến, đầu đuôi và quá trình dẫn đến một sự việc hoặc quyết định.
Cách đọc là けいい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: けいい
Hán Việt: KINH VĨ
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 12
担当者が事故発生までの経緯を説明した。
Người phụ trách giải thích quá trình dẫn đến tai nạn.
計画が中止になった経緯を文書にまとめた。
Tôi tổng hợp bằng văn bản diễn biến dẫn tới việc kế hoạch bị hủy.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.