Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

経過 (けいか) – nghĩa và ví dụ

diễn biến, quá trình trôi qua; khoảng thời gian đã qua

経過 nghĩa là gì?

経過 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là diễn biến, quá trình trôi qua; khoảng thời gian đã qua.

経過 đọc thế nào?

Cách đọc là けいか.

Cách dùng 経過 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: けいか

Hán Việt: KINH QUÁ

Loại từ: Danh từ / Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 経過

手術後の経過を見る。

Theo dõi diễn biến sau phẫu thuật.

事故発生から現在までの経過を詳しく報告した。

Tôi báo cáo chi tiết diễn biến từ khi tai nạn xảy ra đến hiện tại.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...