Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

架空 (かくう) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

không có thật và được tạo ra bằng tưởng tượng; hư cấu

架空 nghĩa là gì?

架空 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là không có thật và được tạo ra bằng tưởng tượng; hư cấu.

架空 đọc thế nào?

Cách đọc là かくう.

Cách dùng 架空 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Tính từ na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

架空 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かくう

Hán Việt: GIÁ KHÔNG

Loại từ: Danh từ / Tính từ na

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 12

架空 nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 架空

この小説の舞台は架空の都市だ。

Bối cảnh của tiểu thuyết này là một thành phố hư cấu.

架空の会社名を使って契約を結ぼうとした。

Người đó định ký hợp đồng bằng tên một công ty không có thật.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút