Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

模倣 (もほう) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

sự mô phỏng, bắt chước hình thức hoặc cách làm của người khác

模倣 nghĩa là gì?

模倣 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là sự mô phỏng, bắt chước hình thức hoặc cách làm của người khác.

模倣 đọc thế nào?

Cách đọc là もほう.

Cách dùng 模倣 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

模倣 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: もほう

Hán Việt: MÔ PHỎNG

Loại từ: Danh từ / Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 12

模倣 nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 模倣

有名な作品を模倣した商品が販売されていた。

Một sản phẩm bắt chước tác phẩm nổi tiếng đã được bán.

技術を学ぶ初期段階では、優れた方法を模倣することも有効だ。

Ở giai đoạn đầu học kỹ thuật, bắt chước phương pháp tốt cũng có hiệu quả.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút