Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

風潮 (ふうちょう) – nghĩa và ví dụ

trào lưu, xu hướng suy nghĩ và hành động lan rộng trong xã hội

風潮 nghĩa là gì?

風潮 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là trào lưu, xu hướng suy nghĩ và hành động lan rộng trong xã hội.

風潮 đọc thế nào?

Cách đọc là ふうちょう.

Cách dùng 風潮 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ふうちょう

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 風潮

環境を重視する風潮が社会に広がっている。

Xu hướng coi trọng môi trường đang lan rộng trong xã hội.

失敗を許さない風潮が挑戦を妨げている。

Trào lưu không chấp nhận thất bại đang cản trở việc thử thách.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...