Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

固執 (こしつ) – nghĩa và ví dụ

sự cố chấp, khăng khăng bám vào ý kiến hoặc cách làm

固執 nghĩa là gì?

固執 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là sự cố chấp, khăng khăng bám vào ý kiến hoặc cách làm.

固執 đọc thế nào?

Cách đọc là こしつ.

Cách dùng 固執 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こしつ

Hán Việt: CỐ CHẤP

Loại từ: Danh từ / Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 固執

自分の考えに固執すると、柔軟な判断ができない。

Nếu cố chấp với suy nghĩ của mình thì không thể phán đoán linh hoạt.

彼は古い方法に固執せず、新しい技術を取り入れた。

Anh ấy không bám chặt vào phương pháp cũ mà tiếp nhận công nghệ mới.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 執着 | 頑固 (がんこ) | 執着 (しゅうちゃく) | 拘泥 (こうでい), 執着 (しゅうちゃく) | 拘泥 | 拘泥(こうでい) | 拘泥, 執着

Từ trái nghĩa: 柔軟 (じゅうなん) | 譲歩 (じょうほ) | 柔軟

Liên quan: 拘る (こだわる) | 頑固 (がんこ) | 頑固 | 頑固(がんこ)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...