公共の場では礼儀をわきまえて行動すべきだ。
Ở nơi công cộng, cần hành động đúng lễ nghi.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
phân biệt đúng sai và hoàn cảnh; hiểu giới hạn, lễ nghi và vị trí của mình
わきまえる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là phân biệt đúng sai và hoàn cảnh; hiểu giới hạn, lễ nghi và vị trí của mình.
Từ này được viết và đọc là わきまえる.
Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: わきまえる
Loại từ: Động từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 13
公共の場では礼儀をわきまえて行動すべきだ。
Ở nơi công cộng, cần hành động đúng lễ nghi.
自分の立場をわきまえずに勝手な発言をした。
Anh ấy phát biểu tùy tiện mà không hiểu vị trí của mình.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.