Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

押し寄せる (おしよせる) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

sóng, người hoặc sự việc cùng lúc tràn tới với số lượng và sức mạnh lớn

押し寄せる nghĩa là gì?

押し寄せる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là sóng, người hoặc sự việc cùng lúc tràn tới với số lượng và sức mạnh lớn.

押し寄せる đọc thế nào?

Cách đọc là おしよせる.

Cách dùng 押し寄せる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

押し寄せる thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: おしよせる

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 13

押し寄せる nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 押し寄せる

台風で高い波が海岸に押し寄せた。

Sóng lớn do bão tràn vào bờ biển.

開店と同時に多くの客が店へ押し寄せた。

Ngay khi cửa hàng mở, rất nhiều khách đã ùn ùn kéo tới.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút