休日を家でだらだら過ごしてしまった。
Tôi đã trải qua ngày nghỉ một cách uể oải ở nhà.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
lề mề, uể oải; kéo dài lê thê; chảy liên tục thành dòng
だらだら trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là lề mề, uể oải; kéo dài lê thê; chảy liên tục thành dòng.
Từ này được viết và đọc là だらだら.
Từ này đang được phân loại là Trạng từ / Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: だらだら
Loại từ: Trạng từ / Động từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 14
休日を家でだらだら過ごしてしまった。
Tôi đã trải qua ngày nghỉ một cách uể oải ở nhà.
結論の出ない会議がだらだらと続いた。
Cuộc họp không đưa ra kết luận cứ kéo dài lê thê.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.