Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Shinkanzen · N1

Từ vựng Shinkanzen N1: nghĩa và ví dụ

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Từ vựng Shinkanzen N1 có bao nhiêu nội dung?

JLPT180 hiện nối 200 mục từ vựng của Shinkanzen ở cấp N1 với dữ liệu học đang dùng trên website.

Có thể học Shinkanzen N1 theo từng bài không?

Có. Hiện có 10 bài/đơn vị đạt điều kiện hiển thị public. Mỗi bài dùng lại đúng các mục từ kho học, không tạo bản sao chỉ để SEO.

Nên bắt đầu từ đâu?

Nếu muốn đi theo thứ tự giáo trình, có thể bắt đầu từ Tuần 9 · Ngày 5, sau đó chuyển bằng liên kết bài liền kề.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách Từ vựng Shinkanzen N1

200 mục · Trang 1/4

宥める

なだめる

Dỗ dành, an ủi

泣(な)いている子供(こども)を宥(なだ)める。

Dỗ dành đứa trẻ đang khóc.

目論む

もくろむ

Lên kế hoạch, mưu đồ

彼(かれ)は世界(せかい)進出(しんしゅつ)を目論(もくろ)んでいる。

Anh ta đang lên kế hoạch tiến ra thế giới.

労う

ねぎらう

Cảm tạ, an ủi (người dưới)

部下(ぶか)の労(ろう)を労(ねぎら)う。

Cảm tạ sự vất vả của cấp dưới.

ばてる

Kiệt sức, mệt lử

猛暑(もうしょ)で完全(かんぜん)にばててしまった。

Kiệt sức hoàn toàn vì cái nóng gay gắt.

捗る

はかどる

Tiến triển thuận lợi

静(しず)かな部屋(へや)だと勉強(べんきょう)が捗(はかど)る。

Ở phòng yên tĩnh thì việc học tiến triển rất thuận lợi.

込み上げる

こみあげる

Dâng trào (cảm xúc, buồn nôn)

感動(かんどう)で涙(なみだ)が込(こ)み上(あ)げてきた。

Nước mắt dâng trào vì cảm động.

差し掛かる

さしかかる

Đến gần, tiến lại gần

曲(ま)がり角(かど)に差(さ)し掛(か)かる。

Tiến lại gần khúc cua.

跨る

またがる

Bắc qua, trải dài

二(ふた)つの県(けん)に跨(またが)る大(おお)きな湖(みずうみ)。

Hồ nước lớn trải dài qua hai tỉnh.

煌めく

きらめく

Lấp lánh, huy hoàng

夜空(よぞら)に星(ほし)が煌(きらめ)いている。

Những vì sao lấp lánh trên bầu trời đêm.

蕩ける

とろける

Tan chảy (nghĩa đen & bóng)

口(くち)の中(なか)で肉(にく)が蕩(とろ)ける。

Thịt tan chảy trong miệng.

剥げる

はげる

Bong tróc, phai màu / Hói đầu

壁(かべ)のペンキが剥(は)げてきた。

Sơn trên tường đã bắt đầu bong tróc.

軋む

きしむ

Kêu cót két, cọt kẹt

古(ふる)い床(ゆか)が歩(ある)くたびに軋(きし)む。

Sàn nhà cũ cứ mỗi lần bước đi lại kêu cót két.

弛む

たるむ

Lỏng lẻo, chùng xuống

洗濯(せんたく)ロープが弛(たる)んでいる。

Dây phơi quần áo đang bị chùng xuống.

貶す

けなす

Chê bai, dìm hàng

人(ひと)の努力(どりょく)を貶(けな)すのはよくない。

Việc chê bai nỗ lực của người khác là không tốt.

呆れる

あきれる

Ngán ngẩm, cạn lời

彼(かれ)の非常識(ひじょうしき)な態度(たいど)には呆(あき)れて物(もの)も言(い)えない。

Trước thái độ vô ý thức của cậu ta, tôi ngán ngẩm đến cạn lời.

萎びる

しなびる

Héo úa, nhăn nheo

冷蔵庫(れいぞうこ)の野菜(やさい)が萎(しな)びてしまった。

Rau trong tủ lạnh đã bị héo úa hết rồi.

寂れる

さびれる

Tiêu điều, hoang vắng

若者(わかもの)が都会(とかい)へ出(で)て、村(むら)が寂(さび)れてしまった。

Người trẻ lên phố hết nên ngôi làng trở nên hoang vắng tiêu điều.

憧れる

あこがれる

Ngưỡng mộ, ao ước

都会(とかい)の生活(せいかつ)に憧(あこが)れる。

Ao ước một cuộc sống chốn đô thị.

躾ける

しつける

Dạy dỗ, rèn kỷ luật

子供(こども)に挨拶(あいさつ)を厳(きび)しく躾(しつ)ける。

Dạy dỗ (rèn) con cái nghiêm khắc trong việc chào hỏi.

冴える

さえる

Trong trẻo, minh mẫn, khéo léo

コーヒーを飲(の)んだら、頭(あたま)が冴(さ)えてきた。

Uống cà phê xong đầu óc trở nên minh mẫn hẳn.

映える

はえる

Tôn lên, nổi bật

青空(あおぞら)に白(しろ)い城(しろ)が美(うつく)しく映(は)える。

Tòa lâu đài trắng nổi bật tuyệt đẹp trên nền trời xanh.

霞む

かすむ

Mờ sương, lu mờ

霧(きり)で山(やま)が霞(かす)んで見(み)える。

Sương mù làm ngọn núi trông mờ ảo.

滲む

にじむ

Nhòe, rỉ ra, thấm ra

涙(なみだ)でインクが滲(にじ)む。

Mực bị nhòe đi do nước mắt.

込み入る

こみいる

Phức tạp, rắc rối

話(はなし)が込(こ)み入(い)ってきたので、また後(あと)で。

Câu chuyện bắt đầu trở nên rắc rối phức tạp rồi nên để sau đi.

嵩む

かさむ

Tăng lên (chi phí, khối lượng)

今月(こんげつ)は生活費(せいかつひ)がずいぶん嵩(かさ)んだ。

Tháng này sinh hoạt phí đã đội lên (tăng lên) khá nhiều.

萎れる

しおれる

Héo rũ, ủ rũ

水(みず)をやらないと花(はな)が萎(しお)れてしまう。

Nếu không tưới nước thì hoa sẽ héo rũ mất.

擦れる

すれる

Mòn, sờn / Chai sạn (tính cách)

靴(くつ)の底(そこ)が擦(す)れてきた。

Đế giày đã bắt đầu mòn đi.

悴む

かじかむ

Tê cóng (tay chân)

寒(さむ)さで手(て)が悴(かじか)んで、ペンが握(にぎ)れない。

Vì lạnh nên tay tê cóng lại, không thể cầm nổi bút.

惚れる

ほれる

Phải lòng, say mê

彼女(かのじょ)の優(やさ)しさに惚(ほ)れた。

Tôi đã phải lòng sự dịu dàng của cô ấy.

ぶれる

Mờ nhòe (ảnh) / Dao động (ý chí)

手(て)が動(うご)いて写真(しゃしん)がぶれてしまった。

Tay bị rung nên bức ảnh bị mờ nhòe rồi.

跨ぐ

またぐ

Bước qua, vượt qua (vật cản)

水(みず)たまりを跨(また)いで歩(ある)く。

Bước qua vũng nước để đi tiếp.

潜る

くぐる

Chui qua, lặn

暖簾(のれん)を潜(くぐ)って店(みせ)に入(はい)る。

Chui qua tấm rèm Noren để vào quán.

避ける

よける

Né tránh (vật lý)

飛(と)んできたボールを素早(すばや)く避(よ)けた。

Nhanh nhẹn né tránh quả bóng đang bay tới.

強請る

ねだる

Vòi vĩnh, làm nũng đòi quà

子供(こども)がおもちゃを買(か)ってくれと強請(ねだ)る。

Đứa trẻ vòi vĩnh đòi mua đồ chơi cho bằng được.

ぼやく

Càu nhàu, phàn nàn

給料(きゅうりょう)が安(やす)いと居酒屋(いざかや)でぼやく。

Ngồi càu nhàu ở quán nhậu vì lương thấp.

零れる

こぼれる

Tràn ra, đổ ra / Rơi rớt (nụ cười, nước mắt)

コップの水(みず)が零(こぼ)れた。

Nước trong cốc bị tràn ra ngoài.

宥め透かす

なだめすかす

Dỗ ngọt, vỗ về

泣(な)き叫(さけ)ぶ子供(こども)を宥(なだ)め透(す)かして寝(ね)かしつける。

Dỗ ngọt đứa trẻ đang khóc thét để ru nó ngủ.

さっぱり

Hoàn toàn không / Sảng khoái

彼(かれ)が何(なに)を言(い)っているのか、さっぱりわからない。

Anh ta đang nói cái gì, tôi hoàn toàn không hiểu.

さして

Không... lắm / Chẳng... mấy

この映画(えいが)は、さして面白(おもしろ)くなかった。

Bộ phim này chẳng thú vị cho lắm.

いかにも

Quả thực, đúng là / Trông có vẻ

彼(かれ)はいかにも優(やさ)しそうな人(ひと)だ。

Anh ấy trông có vẻ quả thực là một người hiền lành.

とりわけ

Đặc biệt là / Hơn cả

彼(かれ)はスポーツ万能(ばんのう)だが、とりわけ水泳(すいえい)が得意(とくい)だ。

Cậu ấy chơi thể thao toàn năng, nhưng đặc biệt giỏi nhất là bơi lội.

および

Và, cũng như

住所(じゅうしょ)、氏名(しめい)、および電話(でんわ)番号(ばんごう)を記入(きにゅう)してください。

Xin hãy điền địa chỉ, họ tên, cũng như số điện thoại.

ならびに

Và, cũng như (Trang trọng)

社長(しゃちょう)ならびに従業員(じゅうぎょういん)一同(いちどう)よりご挨拶(あいさつ)申(もう)し上(あ)げます。

Tôi xin thay mặt giám đốc cũng như toàn thể nhân viên gửi lời chào.

ないし

Hoặc / Từ... đến...

3日(みっか)ないし5日(いつか)で結果(けっか)をお知(し)らせします。

Chúng tôi sẽ thông báo kết quả trong vòng từ 3 đến 5 ngày.

かつ

Và, đồng thời

安(やす)く、かつ高品質(こうひんしつ)な商品(しょうひん)を提供(ていきょう)する。

Cung cấp sản phẩm rẻ và đồng thời có chất lượng cao.

それゆえ

Do đó, chính vì thế

彼(かれ)は努力(どりょく)家(か)だ。それゆえ、成功(せいこう)を収(おさ)めた。

Anh ấy là người nỗ lực. Do đó, anh ấy đã gặt hái được thành công.

ひいては

từ đó dẫn đến, rộng hơn nữa là; kết quả hoặc ảnh hưởng lan sang phạm vi lớn hơn

職場の改善は社員の満足、ひいては会社の成長につながる。

Cải thiện nơi làm việc dẫn tới sự hài lòng của nhân viên, rộng hơn nữa là sự phát triển của công ty.

概ね

おおむね

Đại khái, phần lớn

工事(こうじ)は概(おおむ)ね順調(じゅんちょう)に進(すす)んでいる。

Công trình đại khái đang tiến triển rất thuận lợi.

軒並み

のきなみ

Đồng loạt, toàn bộ

悪天候(あくてんこう)で野菜(やさい)の価格(かかく)が軒並み(のきなみ)上(あ)がった。

Do thời tiết xấu nên giá rau củ đã đồng loạt tăng lên.

Học theo bài / đơn vị

10 trang có đủ dữ liệu

Cách dùng trang Shinkanzen N1

Trang này phục vụ intent tìm theo giáo trình: xem nhanh mục từ/mẫu câu, nghĩa và ví dụ đang có trong dữ liệu. Khi cần học theo lộ trình hoặc ôn lặp lại, chuyển sang Tàng Kinh Các/Aurora thay vì chỉ đọc danh sách.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Shinkanzen; tên giáo trình chỉ được dùng để mô tả nguồn học đã gắn trong dữ liệu.

Học theo giáo trình

Từ vựng N1 theo nguồn đang có

Danh sách giáo trình được đọc tự động từ course_map; thêm hoặc xóa mapping sẽ tự cập nhật ở lượt tải tiếp theo. Chỉ nguồn đủ dữ liệu mới được hiển thị/index.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút