冴える
さえる
Trong trẻo, minh mẫn, khéo léo
Hán Việt: NGÀ
コーヒーを飲(の)んだら、頭(あたま)が冴(さ)えてきた。
Uống cà phê xong đầu óc trở nên minh mẫn hẳn.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Shinkanzen · N1
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
233 mục · Trang 1/5
さえる
Trong trẻo, minh mẫn, khéo léo
Hán Việt: NGÀ
コーヒーを飲(の)んだら、頭(あたま)が冴(さ)えてきた。
Uống cà phê xong đầu óc trở nên minh mẫn hẳn.
おびえる
Khiếp sợ, sợ hãi
Hán Việt: KHIẾP
子犬(こいぬ)は雷(かみなり)の音(おと)に怯(おび)えていた。
Con cún con khiếp sợ trước tiếng sấm.
けなす
Chê bai, dìm hàng
Hán Việt: BIẾM
人(ひと)の努力(どりょく)を貶(けな)すのはよくない。
Việc chê bai nỗ lực của người khác là không tốt.
ねだる
Vòi vĩnh, làm nũng đòi quà
Hán Việt: CƯỜNG THỈNH
子供(こども)がおもちゃを買(か)ってくれと強請(ねだ)る。
Đứa trẻ vòi vĩnh đòi mua đồ chơi cho bằng được.
なだめる
Dỗ dành, an ủi
Hán Việt: HỰU
泣(な)いている子供(こども)を宥(なだ)める。
Dỗ dành đứa trẻ đang khóc.
あきれる
Ngán ngẩm, cạn lời
Hán Việt: NGAI
彼(かれ)の非常識(ひじょうしき)な態度(たいど)には呆(あき)れて物(もの)も言(い)えない。
Trước thái độ vô ý thức của cậu ta, tôi ngán ngẩm đến cạn lời.
Càu nhàu, phàn nàn
Hán Việt: Động từ
給料(きゅうりょう)が安(やす)いと居酒屋(いざかや)でぼやく。
Ngồi càu nhàu ở quán nhậu vì lương thấp.
しおれる
Héo rũ, ủ rũ
Hán Việt: NUY
水(みず)をやらないと花(はな)が萎(しお)れてしまう。
Nếu không tưới nước thì hoa sẽ héo rũ mất.
すれる
Mòn, sờn / Chai sạn (tính cách)
Hán Việt: SÁT
靴(くつ)の底(そこ)が擦(す)れてきた。
Đế giày đã bắt đầu mòn đi.
はえる
Tôn lên, nổi bật
Hán Việt: ÁNH
青空(あおぞら)に白(しろ)い城(しろ)が美(うつく)しく映(は)える。
Tòa lâu đài trắng nổi bật tuyệt đẹp trên nền trời xanh.
おおむね
Đại khái, phần lớn
Hán Việt: KHÁI
工事(こうじ)は概(おおむ)ね順調(じゅんちょう)に進(すす)んでいる。
Công trình đại khái đang tiến triển rất thuận lợi.
Thay đổi hoàn toàn, 180 độ
髪(かみ)を切(き)って、雰囲気(ふんいき)ががらりと変(か)わった。
Cắt tóc xong, bầu không khí (diện mạo) thay đổi hoàn toàn.
Mềm nhũn, ỉu xìu
玉(たま)ねぎを火(ひ)にかけて、しんなりするまで炒(いた)める。
Cho hành tây lên bếp và xào cho đến khi mềm nhũn ra.
Sảng khoái, gọn gàng
部屋(へや)を片付(かたづ)けてすっきりした。
Dọn dẹp phòng xong thấy thật gọn gàng (sảng khoái).
Liếc nhìn, thoáng qua
時計(とけい)をちらっと見(み)て、急(いそ)いで出(で)かけた。
Liếc nhìn đồng hồ một cái rồi vội vàng đi ra ngoài.
つとめて
Cố gắng hết sức
Hán Việt: 努める
風邪(かぜ)気味(ぎみ)だが、努(つと)めて元気(げんき)に振(ふ)る舞(ま)った。
Hơi cảm một chút nhưng tôi đã cố gắng hết sức tỏ ra khỏe mạnh.
Có xu hướng, hay (Tiêu cực)
Hán Việt: 兎角
寒(さむ)い日(ひ)は、とかく家(いえ)に引(ひ)きこもりがちだ。
Những ngày lạnh giá thì người ta có xu hướng (hay) nhốt mình ở trong nhà.
Dù sao đi nữa
Hán Việt: 兎に角
結果(けっか)はどうあれ、とにかくやってみよう。
Kết quả có ra sao thì dù sao đi nữa cứ thử làm xem sao.
なにぶん
Dù sao thì / Vì là
Hán Việt: HÀ PHÂN
何分(なにぶん)まだ若(わか)いので、至(いた)らない点(てん)があります。
Dù sao thì cũng vì còn trẻ nên vẫn còn nhiều điểm chưa chu toàn.
のきなみ
Đồng loạt, toàn bộ
Hán Việt: HIÊN TỊNH
悪天候(あくてんこう)で野菜(やさい)の価格(かかく)が軒並み(のきなみ)上(あ)がった。
Do thời tiết xấu nên giá rau củ đã đồng loạt tăng lên.
はたして
Quả nhiên / Rốt cuộc là
Hán Việt: 果たす
果(はた)して彼(かれ)の言(い)うことは本当(ほんとう)だろうか。
Rốt cuộc thì những gì anh ta nói có đúng là sự thật hay không?
もくろむ
Lên kế hoạch, mưu đồ
Hán Việt: MỤC LUẬN
彼(かれ)は世界(せかい)進出(しんしゅつ)を目論(もくろ)んでいる。
Anh ta đang lên kế hoạch tiến ra thế giới.
Bất kỳ (Hoàn cảnh nào)
Hán Việt: 如何なる
いかなる理由(りゆう)があろうとも、暴力(ぼうりょく)は許(ゆる)されない。
Dù có bất kỳ lý do nào đi nữa thì bạo lực cũng không được tha thứ.
Hoàn toàn (không)
彼(かれ)の言(い)い訳(わけ)は、まるっきり嘘(うそ)だ。
Lời bào chữa của hắn ta hoàn toàn là dối trá.
おちこむ
Suy sụp, rớt giá
Hán Việt: LẠC VÀO
試験(しけん)に失敗(しっぱい)して激(はげ)しく落(お)ち込(こ)む。
Thi thất bại nên tôi suy sụp kịch liệt.
たてかえる
Ứng tiền trước, trả hộ
Hán Việt: LẬP THẾ
財布(さいふ)を忘(わす)れたので、食事代(しょくじだい)を立(た)て替(か)えてもらった。
Vì quên ví nên tôi được ứng trước (trả hộ) tiền ăn.
ねぎらう
Cảm tạ, an ủi (người dưới)
Hán Việt: LAO
部下(ぶか)の労(ろう)を労(ねぎら)う。
Cảm tạ sự vất vả của cấp dưới.
Kiệt sức, mệt lử
Hán Việt: Động từ
猛暑(もうしょ)で完全(かんぜん)にばててしまった。
Kiệt sức hoàn toàn vì cái nóng gay gắt.
はかどる
Tiến triển thuận lợi
Hán Việt: DUỆ
静(しず)かな部屋(へや)だと勉強(べんきょう)が捗(はかど)る。
Ở phòng yên tĩnh thì việc học tiến triển rất thuận lợi.
こみあげる
Dâng trào (cảm xúc, buồn nôn)
Hán Việt: VÀO THƯỢNG
感動(かんどう)で涙(なみだ)が込(こ)み上(あ)げてきた。
Nước mắt dâng trào vì cảm động.
さしかかる
Đến gần, tiến lại gần
Hán Việt: SAI QUẢI
曲(ま)がり角(かど)に差(さ)し掛(か)かる。
Tiến lại gần khúc cua.
またがる
Bắc qua, trải dài
Hán Việt: KHÓA
二(ふた)つの県(けん)に跨(またが)る大(おお)きな湖(みずうみ)。
Hồ nước lớn trải dài qua hai tỉnh.
きらめく
Lấp lánh, huy hoàng
Hán Việt: HOÀNG
夜空(よぞら)に星(ほし)が煌(きらめ)いている。
Những vì sao lấp lánh trên bầu trời đêm.
とろける
Tan chảy (nghĩa đen & bóng)
Hán Việt: ĐÃI
口(くち)の中(なか)で肉(にく)が蕩(とろ)ける。
Thịt tan chảy trong miệng.
はげる
Bong tróc, phai màu / Hói đầu
Hán Việt: BÁC
壁(かべ)のペンキが剥(は)げてきた。
Sơn trên tường đã bắt đầu bong tróc.
きしむ
Kêu cót két, cọt kẹt
Hán Việt: YẾT
古(ふる)い床(ゆか)が歩(ある)くたびに軋(きし)む。
Sàn nhà cũ cứ mỗi lần bước đi lại kêu cót két.
たるむ
Lỏng lẻo, chùng xuống
Hán Việt: THỈ
洗濯(せんたく)ロープが弛(たる)んでいる。
Dây phơi quần áo đang bị chùng xuống.
しなびる
Héo úa, nhăn nheo
Hán Việt: NUY
冷蔵庫(れいぞうこ)の野菜(やさい)が萎(しな)びてしまった。
Rau trong tủ lạnh đã bị héo úa hết rồi.
さびれる
Tiêu điều, hoang vắng
Hán Việt: TỊCH
若者(わかもの)が都会(とかい)へ出(で)て、村(むら)が寂(さび)れてしまった。
Người trẻ lên phố hết nên ngôi làng trở nên hoang vắng tiêu điều.
あこがれる
Ngưỡng mộ, ao ước
Hán Việt: SUNG
都会(とかい)の生活(せいかつ)に憧(あこが)れる。
Ao ước một cuộc sống chốn đô thị.
しつける
Dạy dỗ, rèn kỷ luật
Hán Việt: MỸ
子供(こども)に挨拶(あいさつ)を厳(きび)しく躾(しつ)ける。
Dạy dỗ (rèn) con cái nghiêm khắc trong việc chào hỏi.
かすむ
Mờ sương, lu mờ
Hán Việt: HÀ
霧(きり)で山(やま)が霞(かす)んで見(み)える。
Sương mù làm ngọn núi trông mờ ảo.
にじむ
Nhòe, rỉ ra, thấm ra
Hán Việt: THẤM
涙(なみだ)でインクが滲(にじ)む。
Mực bị nhòe đi do nước mắt.
こみいる
Phức tạp, rắc rối
Hán Việt: VÀO NHẬP
話(はなし)が込(こ)み入(い)ってきたので、また後(あと)で。
Câu chuyện bắt đầu trở nên rắc rối phức tạp rồi nên để sau đi.
かさむ
Tăng lên (chi phí, khối lượng)
Hán Việt: TUNG
今月(こんげつ)は生活費(せいかつひ)がずいぶん嵩(かさ)んだ。
Tháng này sinh hoạt phí đã đội lên (tăng lên) khá nhiều.
かじかむ
Tê cóng (tay chân)
Hán Việt: TỤY
寒(さむ)さで手(て)が悴(かじか)んで、ペンが握(にぎ)れない。
Vì lạnh nên tay tê cóng lại, không thể cầm nổi bút.
ほれる
Phải lòng, say mê
Hán Việt: 惚
彼女(かのじょ)の優(やさ)しさに惚(ほ)れた。
Tôi đã phải lòng sự dịu dàng của cô ấy.
Mờ nhòe (ảnh) / Dao động (ý chí)
Hán Việt: Động từ
手(て)が動(うご)いて写真(しゃしん)がぶれてしまった。
Tay bị rung nên bức ảnh bị mờ nhòe rồi.
またぐ
Bước qua, vượt qua (vật cản)
Hán Việt: KHÓA
水(みず)たまりを跨(また)いで歩(ある)く。
Bước qua vũng nước để đi tiếp.
くぐる
Chui qua, lặn
Hán Việt: TIỀM
暖簾(のれん)を潜(くぐ)って店(みせ)に入(はい)る。
Chui qua tấm rèm Noren để vào quán.
Trang này phục vụ intent tìm theo giáo trình: xem nhanh mục từ/mẫu câu, nghĩa và ví dụ đang có trong dữ liệu. Khi cần học theo lộ trình hoặc ôn lặp lại, chuyển sang Tàng Kinh Các/Aurora thay vì chỉ đọc danh sách.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Shinkanzen; tên giáo trình chỉ được dùng để mô tả nguồn học đã gắn trong dữ liệu.
Học theo giáo trình
Các trang này chỉ lọc dữ liệu học JLPT180 theo nhãn nguồn/giáo trình có sẵn; JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản của các giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.