部下(ぶか)の労(ろう)を労(ねぎら)う。
Cảm tạ sự vất vả của cấp dưới.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Cảm tạ, an ủi (người dưới)
労う trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cảm tạ, an ủi (người dưới).
Cách đọc là ねぎらう.
Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ねぎらう
Hán Việt: LAO
Loại từ: Động từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Túi 47
部下(ぶか)の労(ろう)を労(ねぎら)う。
Cảm tạ sự vất vả của cấp dưới.
チームの健闘を心から労いたい。
Tôi muốn chân thành cảm ơn sự nỗ lực hết mình của đội.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.