感動(かんどう)で涙(なみだ)が込(こ)み上(あ)げてきた。
Nước mắt dâng trào vì cảm động.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Dâng trào (cảm xúc, buồn nôn)
込み上げる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Dâng trào (cảm xúc, buồn nôn).
Cách đọc là こみあげる.
Từ này đang được phân loại là Động từ ghép. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: こみあげる
Hán Việt: VÀO THƯỢNG
Loại từ: Động từ ghép
Nguồn/bài: Shinkanzen · Tuần 9 - Ngày 1
感動(かんどう)で涙(なみだ)が込(こ)み上(あ)げてきた。
Nước mắt dâng trào vì cảm động.
吐(は)き気(け)が込(こ)み上(あ)げる。
Cơn buồn nôn trào lên.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.