Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

溢れる (あふれる) – nghĩa và ví dụ

Tràn đầy / Ngập tràn

溢れる nghĩa là gì?

溢れる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tràn đầy / Ngập tràn.

溢れる đọc thế nào?

Cách đọc là あふれる.

Cách dùng 溢れる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 2. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: あふれる

Hán Việt: Dật

Loại từ: Động từ nhóm 2

Nguồn/bài: Túi 42

Ví dụ với 溢れる

活気(かっき)に溢れる(あふれる)街(まち)。

Con phố ngập tràn sức sống.

情報が溢れる現代社会では、真偽を見極める力が重要だ。

Trong xã hội hiện đại tràn ngập thông tin, khả năng phân biệt thật giả là quan trọng.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 満ちる

Từ trái nghĩa: 不足する

Liên quan: 洪水

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...