若者(わかもの)が都会(とかい)へ出(で)て、村(むら)が寂(さび)れてしまった。
Người trẻ lên phố hết nên ngôi làng trở nên hoang vắng tiêu điều.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Tiêu điều, hoang vắng
寂れる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tiêu điều, hoang vắng.
Cách đọc là さびれる.
Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: さびれる
Hán Việt: TỊCH
Loại từ: Động từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Tuần 9 - Ngày 3
若者(わかもの)が都会(とかい)へ出(で)て、村(むら)が寂(さび)れてしまった。
Người trẻ lên phố hết nên ngôi làng trở nên hoang vắng tiêu điều.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.