水(みず)をやらないと花(はな)が萎(しお)れてしまう。
Nếu không tưới nước thì hoa sẽ héo rũ mất.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Héo rũ, ủ rũ
萎れる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Héo rũ, ủ rũ.
Cách đọc là しおれる.
Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しおれる
Hán Việt: NUY
Loại từ: Động từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Tuần 9 - Ngày 5
水(みず)をやらないと花(はな)が萎(しお)れてしまう。
Nếu không tưới nước thì hoa sẽ héo rũ mất.
面接(めんせつ)に落(お)ちて萎(しお)れている。
Trượt phỏng vấn nên đang ủ rũ buồn bã.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.