手(て)が動(うご)いて写真(しゃしん)がぶれてしまった。
Tay bị rung nên bức ảnh bị mờ nhòe rồi.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Mờ nhòe (ảnh) / Dao động (ý chí)
ぶれる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Mờ nhòe (ảnh) / Dao động (ý chí).
Từ này được viết và đọc là ぶれる.
Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ぶれる
Hán Việt: Động từ
Loại từ: Động từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Tuần 9 - Ngày 5
手(て)が動(うご)いて写真(しゃしん)がぶれてしまった。
Tay bị rung nên bức ảnh bị mờ nhòe rồi.
彼(かれ)の信念(しんねん)は決(けっ)してぶれない。
Niềm tin của anh ấy tuyệt đối không bao giờ dao động.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.