めったに
Hiếm khi (Đi với phủ định)
Hán Việt: 滅多に
彼(かれ)はめったに怒(おこ)らない。
Anh ấy hiếm khi nổi cáu.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Shinkanzen · N1
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
233 mục · Trang 3/5
Hiếm khi (Đi với phủ định)
Hán Việt: 滅多に
彼(かれ)はめったに怒(おこ)らない。
Anh ấy hiếm khi nổi cáu.
かならずしも
Không hẳn, chưa chắc
お金持(かねも)ちが必(かなら)ずしも幸(しあわ)せだとは限(かぎ)らない。
Người giàu thì chưa chắc (không hẳn) đã hạnh phúc.
Chắc hẳn là (đồng cảm)
一人(ひとり)で異国(いこく)に暮(く)らすのは、さぞかし寂(さび)しいでしょう。
Sống một mình ở nơi đất khách quê người, chắc hẳn là cô đơn lắm nhỉ.
Cuối cùng thì
Hán Việt: 漸く
長(なが)い冬(ふゆ)が終(お)わり、ようやく春(はる)が来(き)た。
Mùa đông dài đã kết thúc, cuối cùng thì mùa xuân cũng đến.
Sát nút, vừa kịp
試験(しけん)にすれすれで合格(ごうかく)した。
Đỗ kỳ thi sát nút (thiếu chút nữa là trượt).
かんいっぱつ
Trong gang tấc, sợi tóc
Hán Việt: 間一髪
間一髪(かんいっぱつ)で事故(じこ)を免(まぬか)れた。
Thoát khỏi vụ tai nạn trong đường tơ kẽ tóc.
おのずから
Tự nhiên, tự khắc
努力(どりょく)すれば、道(みち)は自(おの)ずから開(ひら)ける。
Nếu nỗ lực thì con đường tự nhiên (tự khắc) sẽ mở ra.
ことごとく
Tất cả, toàn bộ
Hán Việt: TẤT
彼(かれ)の提案(ていあん)は悉(ことごと)く却下(きゃっか)された。
Toàn bộ đề xuất của anh ta đều bị bác bỏ.
いささか
Một chút, hơi
Hán Việt: TÁ
その意見(いけん)には些(いささ)か疑問(ぎもん)が残(のこ)る。
Với ý kiến đó vẫn còn lưu lại một chút hoài nghi.
Rất, vô cùng
今日(きょう)はえらく疲(つか)れた。
Hôm nay tôi mệt vô cùng.
まんざら
Không hẳn là (Đi với phủ định)
Hán Việt: MÃN CANH
彼(かれ)の提案(ていあん)も、満更(まんざら)悪(わる)くはない。
Đề xuất của anh ta cũng không hẳn là tồi đâu.
Không mấy khi, không dễ gì
そんな幸運(こううん)は、そうそうあるものではない。
Sự may mắn như thế không dễ gì (không mấy khi) mà có được đâu.
なかんずく
Đặc biệt là, trong số đó
Hán Việt: TỰU TRUNG
日本(にほん)の料理(りょうり)はどれも美味(おい)しいが、就中(なかんずく)寿司(すし)が好(す)きだ。
Món ăn Nhật cái nào cũng ngon, nhưng đặc biệt trong số đó tôi thích Sushi.
うってかわって
Thay đổi hoàn toàn (180 độ)
Hán Việt: ĐẢ BIẾN
昨日(きのう)の雨(あめ)から打(う)って変(か)わって、今日(きょう)は快晴(かいせい)だ。
Thay đổi hoàn toàn so với cơn mưa hôm qua, hôm nay trời nắng đẹp.
Nhẹ nhàng, dễ dàng, thanh đạm
彼(かれ)はあっさりと負(ま)けを認(みと)めた。
Cậu ta đã dễ dàng chấp nhận thất bại.
Nhẹ nhàng, khéo léo (từ chối)
相手(あいて)の提案(ていあん)をやんわりと断(ことわ)った。
Tôi đã khéo léo nhẹ nhàng từ chối lời đề xuất của đối phương.
Đói meo / Khúm núm, cúi gầm
お腹(なか)がぺこぺこだ。
Bụng đói meo rồi.
Bồn chồn, đứng ngồi không yên
合格(ごうかく)発表(はっぴょう)の前(まえ)でそわそわしている。
Trước giờ công bố kết quả thi nên bồn chồn đứng ngồi không yên.
Cọc cạch, không đồng bộ
靴下(くつした)の色(いろ)がちぐはぐだ。
Màu của hai chiếc tất bị cọc cạch (không giống nhau).
Lộn ngược, trái ngược
シャツをあべこべに着(き)てしまった。
Tôi lỡ mặc áo sơ mi lộn ngược mất rồi.
Rải rác, rời rạc, tan tành
家族(かぞく)がばらばらに暮(く)らす。
Gia đình sống rải rác mỗi người một nơi.
Bừa bãi, nhảm nhí
でたらめなことを言(い)うな。
Đừng có nói những điều nhảm nhí bừa bãi nữa.
Nham hiểm, gian xảo / Lòe loẹt
あくどい商法(しょうほう)で金(かね)を稼(かせ)ぐ。
Kiếm tiền bằng phương pháp kinh doanh nham hiểm.
Ngoan cường, kiên trì, lì lợm
しぶとい雑草(ざっそう)を抜(ぬ)く。
Nhổ những cây cỏ dại lì lợm.
Nhanh nhẹn, lanh lợi
すばしっこい動(うご)きでボールを奪(うば)う。
Cướp bóng bằng những chuyển động nhanh nhẹn lanh lợi.
きまりわるい
Xấu hổ, ngượng ngùng
Hán Việt: 決まり悪い
挨拶(あいさつ)を無視(むし)されて、きまり悪(わる)かった。
Bị ngó lơ lời chào nên tôi thấy hơi xấu hổ (quê).
Ngớ ngẩn, vớ vẩn
Hán Việt: 馬鹿馬鹿しい
そんなばかばかしい噂(うわさ)は信(しん)じない。
Tôi không tin vào mấy lời đồn ngớ ngẩn vớ vẩn đó đâu.
Đáng yêu, thương xót
Hán Việt: 愛おしい
子供(こども)の寝顔(ねがお)がいとおしい。
Khuôn mặt lúc ngủ của đứa trẻ thật đáng yêu (nhìn thấy thương).
Cứ như là, y hệt như
Hán Việt: 宛も
彼(かれ)はあたかもすべてを知(し)っているかのように話(はな)す。
Anh ta nói chuyện cứ như thể là đã biết tất cả mọi thứ vậy.
Rõ rệt, sống động
実力(じつりょく)の差(さ)をまざまざと見(み)せつけられた。
Bị cho thấy rõ rệt sự chênh lệch về mặt thực lực.
はらがたつ
Tức giận, lộn ruột
Hán Việt: PHÚC LẬP
彼(かれ)の失礼(しつれい)な態度(たいど)に腹(はら)が立(た)つ。
Tức lộn ruột với thái độ thất lễ của hắn ta.
きがくるう
Phát điên, mất trí
Hán Việt: KHÍ CUỒNG
忙(いそが)しすぎて気(き)が狂(くる)いそうだ。
Bận quá mức sắp phát điên lên được rồi.
きがすむ
Nhẹ nhõm, thỏa mãn
Hán Việt: KHÍ TẾ
言(い)いたいことを全部(ぜんぶ)言(い)って、ようやく気(き)が済(す)んだ。
Nói ra hết những điều muốn nói, cuối cùng lòng cũng thấy nhẹ nhõm thỏa mãn.
むねがいっぱいになる
Xúc động, nghẹn ngào
Hán Việt: HUNG NHẤT BÔI
感謝(かんしゃ)の気持(きも)ちで胸(むね)が一(いっ)杯(ぱい)になる。
Trái tim nghẹn ngào ngập tràn cảm xúc biết ơn.
はながたかい
Tự hào, hãnh diện
Hán Việt: TỴ CAO
息子(むすこ)が優勝(ゆうしょう)して、親(おや)として鼻(はな)が高(たか)い。
Con trai vô địch, phận làm cha mẹ tôi thấy rất tự hào (nở mày nở mặt).
みみがとおい
Lãng tai, nghễnh ngãng
Hán Việt: NHĨ VIỄN
祖父(そふ)は年(とし)をとって耳(みみ)が遠(とお)くなった。
Ông tôi có tuổi rồi nên tai bị nghễnh ngãng (nghe không rõ).
いきがつまる
Nghẹt thở, căng thẳng
Hán Việt: TỨC CẬT
重(おも)い雰囲気(ふんいき)で息(いき)が詰(つ)まりそうだ。
Bầu không khí nặng nề đến mức có cảm giác nghẹt thở.
うでがなる
Ngứa ngáy tay chân (Muốn thể hiện)
Hán Việt: UYỂN MINH
強敵(きょうてき)を前(まえ)にして腕(うで)が鳴(な)る。
Đứng trước đối thủ mạnh, tôi cảm thấy ngứa ngáy tay chân (rất muốn thi thố).
かおからひがでる
Xấu hổ đỏ bừng mặt
Hán Việt: NHAN HỎA XUẤT
人前(ひとまえ)で転(ころ)んで、顔(かお)から火(ひ)が出(で)るほど恥(は)ずかしかった。
Ngã lăn quay trước mặt mọi người, tôi xấu hổ đến mức đỏ bừng cả mặt.
くちがおもい
Ít nói, lầm lì
Hán Việt: KHẨU TRỌNG
彼(かれ)は口(くち)が重(おも)くて、自分(じぶん)から話(はな)そうとしない。
Anh ta rất ít nói, chẳng bao giờ tự mình mở lời cả.
くちがかるい
Lắm mồm, ba hoa, không giữ mồm giữ miệng
Hán Việt: KHẨU KHINH
彼(かれ)は口(くち)が軽(かる)いから、秘密(ひみつ)を話(はな)さない方(ほう)がいい。
Tên đó hay ba hoa lắm, tốt nhất đừng có kể bí mật cho hắn.
くちがかたい
Kín miệng, biết giữ bí mật
Hán Việt: KHẨU KIÊN
彼女(かのじょ)は口(くち)が堅(かた)いので、信用(しんよう)できる。
Cô ấy rất kín miệng nên có thể tin tưởng được.
めがない
Vô cùng thích, cuồng / Mù quáng
Hán Việt: MỤC
私(わたし)は甘(あま)いものに目(め)がない。
Tôi cuồng (vô cùng thích) đồ ngọt.
めがまわる
Bận tối mắt tối mũi / Hoa mắt chóng mặt
Hán Việt: MỤC HỒI
今日(きょう)は目(め)が回(まわ)るほど忙(いそが)しかった。
Hôm nay bận đến tối tăm mặt mũi.
あたまがさがる
Kính phục, khâm phục
Hán Việt: ĐẦU HẠ
彼女(かのじょ)の絶え間(たえま)ない努力(どりょく)には頭(あたま)が下(さ)がる。
Thật sự kính phục trước sự nỗ lực không ngừng nghỉ của cô ấy.
あたまがいたい
Đau đầu, nhức nhối (vì rắc rối)
Hán Việt: ĐẦU THỐNG
子供(こども)の進学(しんがく)問題(もんだい)で頭(あたま)が痛(いた)い。
Đang đau hết cả đầu vì vấn đề học hành của con cái.
きがおもい
Cảm thấy nặng nề, chán nản
Hán Việt: KHÍ TRỌNG
明日(あした)のテストを思(おも)うと気(き)が重(おも)い。
Cứ nghĩ đến bài kiểm tra ngày mai là lại thấy lòng nặng trĩu.
きがみじかい
Nóng tính, thiếu kiên nhẫn
Hán Việt: KHÍ ĐOẢN
彼(かれ)は気(き)が短(みじか)くて、すぐに怒(おこ)り出(だ)す。
Cậu ta rất nóng tính, hở chút là cáu bẳn ngay.
きがながい
Kiên nhẫn, thong thả
Hán Việt: KHÍ TRƯỜNG
気(き)が長(なが)い人(ひと)でないと、この作業(さぎょう)は無理(むり)だ。
Phải là người kiên nhẫn thì mới làm được công việc này.
むしがいい
Ích kỷ, chỉ nghĩ cho mình
Hán Việt: TRÙNG
自分(じぶん)が困(こま)った時(とき)だけ頼(たよ)ってくるなんて、虫(むし)がいい話(はなし)だ。
Chỉ lúc khó khăn mới chạy đến nhờ vả, đúng là loại ích kỷ (chỉ biết lợi cho mình).
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.