息子(むすこ)が優勝(ゆうしょう)して、親(おや)として鼻(はな)が高(たか)い。
Con trai vô địch, phận làm cha mẹ tôi thấy rất tự hào (nở mày nở mặt).
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Tự hào, hãnh diện
鼻が高い trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tự hào, hãnh diện.
Cách đọc là はながたかい.
Từ này đang được phân loại là Quán dụng ngữ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: はながたかい
Hán Việt: TỴ CAO
Loại từ: Quán dụng ngữ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Tuần 13 - Ngày 3
息子(むすこ)が優勝(ゆうしょう)して、親(おや)として鼻(はな)が高(たか)い。
Con trai vô địch, phận làm cha mẹ tôi thấy rất tự hào (nở mày nở mặt).
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.