気(き)が長(なが)い人(ひと)でないと、この作業(さぎょう)は無理(むり)だ。
Phải là người kiên nhẫn thì mới làm được công việc này.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Kiên nhẫn, thong thả
気が長い trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Kiên nhẫn, thong thả.
Cách đọc là きがながい.
Từ này đang được phân loại là Quán dụng ngữ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: きがながい
Hán Việt: KHÍ TRƯỜNG
Loại từ: Quán dụng ngữ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Tuần 13 - Ngày 4
気(き)が長(なが)い人(ひと)でないと、この作業(さぎょう)は無理(むり)だ。
Phải là người kiên nhẫn thì mới làm được công việc này.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.