Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Shinkanzen · N1

Từ vựng Shinkanzen N1

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Shinkanzen N1

233 mục · Trang 5/5

詰めかける

つめかける

đổ xô tới, chen kín; nhiều người tập trung đông tại một nơi

Hán Việt: CẬT QUẢI

人気俳優を一目見ようと、会場にファンが詰めかけた。

Người hâm mộ đổ xô tới hội trường để được nhìn diễn viên nổi tiếng.

押しかける

おしかける

kéo đến không báo trước; xông vào hoặc đến đông gây phiền

Hán Việt: ÁP QUẢI

記者たちが突然自宅に押しかけてきた。

Các phóng viên bất ngờ kéo đến nhà.

働きかける

はたらきかける

tác động, kêu gọi hoặc vận động để người khác hành động

Hán Việt: ĐỘNG QUẢI

市は住民に節電への協力を働きかけた。

Thành phố kêu gọi người dân hợp tác tiết kiệm điện.

話しかける

はなしかける

bắt chuyện, lên tiếng nói với ai

Hán Việt: THOẠI QUẢI

駅で困っている旅行者に話しかけた。

Tôi bắt chuyện với một du khách đang gặp khó khăn ở nhà ga.

立てかける

たてかける

dựng tựa vào; đặt vật nghiêng dựa lên tường hoặc vật khác

Hán Việt: LẬP QUẢI

自転車を壁に立てかけた。

Tôi dựng xe đạp tựa vào tường.

暮れかかる

くれかかる

trời bắt đầu tối, ngày sắp tàn

Hán Việt: MỘ QUẢI

日が暮れかかったので、山を下りることにした。

Vì trời bắt đầu tối, chúng tôi quyết định xuống núi.

取りかかる

とりかかる

bắt tay vào, bắt đầu thực hiện một công việc

Hán Việt: THỦ QUẢI

説明が終わると、全員すぐ作業に取りかかった。

Khi phần giải thích kết thúc, mọi người lập tức bắt tay vào công việc.

飛びかかる

とびかかる

nhảy chồm, lao bổ vào người hoặc con mồi

Hán Việt: PHI QUẢI

犬が突然こちらに飛びかかってきた。

Con chó bất ngờ nhảy chồm về phía chúng tôi.

突っかかる

つっかかる

gây sự, vặn vẹo hoặc chống đối; vấp vào vật nhô ra

Hán Việt: ĐỘT QUẢI

彼は注意した上司にまで突っかかった。

Anh ta còn gây sự với cả cấp trên đã nhắc nhở mình.

つかみかかる

lao tới túm lấy; chộp hoặc túm người khác với thái độ hung hăng

Hán Việt: QUẶP QUẢI

怒った男が相手の胸ぐらにつかみかかった。

Người đàn ông nổi giận lao tới túm cổ áo đối phương.

もたれかかる

tựa hẳn, dựa người vào; ngả người lên một vật hoặc người khác

Hán Việt: Động từ ghép

疲れたので、椅子の背にもたれかかった。

Vì mệt, tôi ngả người vào lưng ghế.

ごちゃごちゃ

lộn xộn, trộn lẫn không có trật tự; trình bày rối rắm

引き出しの中に書類がごちゃごちゃ入っている。

Giấy tờ bị nhét lộn xộn trong ngăn kéo.

ぶつぶつ

lẩm bẩm, càu nhàu; các nốt hoặc hạt nhỏ nổi trên bề mặt

彼は不満そうに一人でぶつぶつ言っている。

Anh ấy lẩm bẩm một mình với vẻ bất mãn.

ややこしい

phức tạp, rắc rối; khó hiểu hoặc khó xử lý vì nhiều yếu tố đan xen

手続きがややこしくて、何度も窓口に確認した。

Thủ tục phức tạp nên tôi phải hỏi quầy tiếp nhận nhiều lần.

たやすい

dễ dàng, không tốn nhiều công sức; thường dùng trong câu phủ định để nhấn mạnh không đơn giản

Hán Việt: 容易い

この程度の計算なら、彼にはたやすい。

Phép tính mức này rất dễ đối với anh ấy.

まごまご

lúng túng, loay hoay vì không hiểu cách làm hoặc không biết ứng xử

初めての機械を前にして、彼はまごまごしていた。

Đứng trước chiếc máy lần đầu sử dụng, anh ấy lúng túng.

ひっそり

yên lặng, vắng vẻ; sống hoặc tồn tại không gây chú ý

冬の海辺の町はひっそりしていた。

Thị trấn ven biển vào mùa đông rất vắng lặng.

じきに

sắp, chẳng bao lâu nữa; trong một khoảng thời gian ngắn kể từ hiện tại

Hán Việt: 直に

雨はじきにやむでしょう。

Mưa chắc sẽ sớm tạnh.

始終

しじゅう

suốt, liên tục; thường xuyên từ đầu đến cuối hoặc trong thời gian dài

隣の犬は夜中まで始終ほえていた。

Con chó nhà bên sủa liên tục đến tận nửa đêm.

追って

おって

sau đó, vào dịp sau; cách nói trang trọng khi thông báo sẽ bổ sung thông tin

Hán Việt: 追う

詳しい日程は追って連絡します。

Lịch trình chi tiết sẽ được thông báo sau.

あくまで

đến cùng, kiên quyết không thay đổi; xét cho cùng hoặc chỉ trong phạm vi được nêu

不正に対してはあくまで戦うつもりだ。

Tôi dự định đấu tranh đến cùng chống lại sai phạm.

もしくは

hoặc; cách nêu lựa chọn tương đối trang trọng

Hán Việt: 若しくは

申請書は郵送もしくはメールで提出してください。

Hãy nộp đơn qua bưu điện hoặc thư điện tử.

いかに

như thế nào, đến mức nào; dù có thế nào hoặc bao nhiêu

安全管理がいかに重要かを改めて学んだ。

Tôi một lần nữa học được quản lý an toàn quan trọng đến mức nào.

あわや

suýt nữa, chỉ còn một chút là xảy ra kết quả nghiêm trọng

車が飛び出し、あわや事故になるところだった。

Một chiếc xe lao ra và suýt nữa gây tai nạn.

依然として

いぜんとして

vẫn như trước, tình trạng không thay đổi dù thời gian đã trôi qua

Hán Việt: Y NHIÊN

事故の原因は依然として明らかになっていない。

Nguyên nhân tai nạn đến nay vẫn chưa được làm rõ.

まして

huống chi, càng không thể nói đến đối tượng hoặc trường hợp khó hơn

Hán Việt: 況して

この仕事は経験者でも難しい。まして初心者には無理だ。

Công việc này ngay cả người có kinh nghiệm cũng thấy khó, huống chi là người mới.

ひいては

từ đó dẫn đến, rộng hơn nữa là; kết quả hoặc ảnh hưởng lan sang phạm vi lớn hơn

職場の改善は社員の満足、ひいては会社の成長につながる。

Cải thiện nơi làm việc dẫn tới sự hài lòng của nhân viên, rộng hơn nữa là sự phát triển của công ty.

食い違う

くいちがう

không khớp hoặc mâu thuẫn giữa lời nói, số liệu, ý kiến và thực tế

Hán Việt: THỰC VI

二人の証言は重要な点で食い違っている。

Lời khai của hai người mâu thuẫn ở điểm quan trọng.

見せかける

みせかける

làm cho người khác tưởng rằng một sự vật mang hình thức hoặc bản chất khác với thực tế

Hán Việt: KIẾN

犯人は事故を自殺に見せかけた。

Thủ phạm ngụy trang vụ tai nạn thành một vụ tự sát.

寄りかかる

よりかかる

tựa hoặc dựa cơ thể vào vật khác; dựa dẫm vào người khác về tinh thần hoặc đời sống

Hán Việt:

疲れたので壁に寄りかかって休んだ。

Vì mệt, tôi tựa vào tường để nghỉ.

引き下がる

ひきさがる

rút lui, chịu lùi bước hoặc thôi tranh luận trước yêu cầu và áp lực

Hán Việt: DẪN HẠ

相手の強い反対にも、彼は簡単には引き下がらなかった。

Dù bị đối phương phản đối mạnh, anh ấy cũng không dễ dàng lùi bước.

きっちり

chính xác, vừa khít; làm việc đầy đủ, gọn gàng và không sơ suất

荷物を箱にきっちり詰めた。

Tôi xếp hành lý vào hộp vừa khít.

いっそ

thà rằng, chi bằng khi lựa chọn phương án quyết liệt hơn

そんなに悩むなら、いっそ断ったほうがいい。

Nếu phải phiền muộn đến vậy thì thà từ chối còn hơn.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...