Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

たやすい – nghĩa và ví dụ

dễ dàng, không tốn nhiều công sức; thường dùng trong câu phủ định để nhấn mạnh không đơn giản

たやすい nghĩa là gì?

たやすい trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là dễ dàng, không tốn nhiều công sức; thường dùng trong câu phủ định để nhấn mạnh không đơn giản.

たやすい đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là たやすい.

Cách dùng たやすい trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ i. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: たやすい

Hán Việt: 容易い

Loại từ: Tính từ i

Nguồn/bài: Shinkanzen

Ví dụ với たやすい

この程度の計算なら、彼にはたやすい。

Phép tính mức này rất dễ đối với anh ấy.

長年の習慣を変えることはたやすくない。

Thay đổi thói quen nhiều năm không hề dễ dàng.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 簡単な

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...