Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

まごまご – nghĩa và ví dụ

lúng túng, loay hoay vì không hiểu cách làm hoặc không biết ứng xử

まごまご nghĩa là gì?

まごまご trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là lúng túng, loay hoay vì không hiểu cách làm hoặc không biết ứng xử.

まごまご đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là まごまご.

Cách dùng まごまご trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Trạng từ / Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: まごまご

Loại từ: Trạng từ / Động từ

Nguồn/bài: Shinkanzen

Ví dụ với まごまご

初めての機械を前にして、彼はまごまごしていた。

Đứng trước chiếc máy lần đầu sử dụng, anh ấy lúng túng.

道が分からずまごまごしているうちに、集合時間を過ぎた。

Trong lúc loay hoay vì không biết đường, tôi đã quá giờ tập trung.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 戸惑う

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...