水に流す
みずにながす
Bỏ qua chuyện cũ, xí xóa
Hán Việt: THỦY LƯU
過去(かこ)のケンカは水(みず)に流(なが)して、仲良(なかよ)くしよう。
Xí xóa hết mấy chuyện cãi vã trong quá khứ và làm hòa với nhau đi.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Shinkanzen · N1
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
233 mục · Trang 4/5
みずにながす
Bỏ qua chuyện cũ, xí xóa
Hán Việt: THỦY LƯU
過去(かこ)のケンカは水(みず)に流(なが)して、仲良(なかよ)くしよう。
Xí xóa hết mấy chuyện cãi vã trong quá khứ và làm hòa với nhau đi.
ねにもつ
Để bụng, thù dai
Hán Việt: CĂN TRÌ
彼(かれ)は昔(むかし)のミスをいつまでも根(ね)に持(も)っている。
Hắn ta cứ để bụng mãi lỗi lầm từ ngày xưa.
せわをやく
Chăm sóc thái quá, bao đồng
Hán Việt: THẾ THOẠI THIÊU
彼(かれ)は他人(たにん)の世話(せわ)を焼(や)くのが好(す)きだ。
Anh ấy rất thích lo chuyện bao đồng (chăm sóc người khác).
かたをおとす
Buồn bã, thất vọng, suy sụp
Hán Việt: KIÊN LẠC
不合格(ふごうかく)の通知(つうち)を見(み)て、がっくりと肩(かた)を落(おと)とした。
Nhìn thấy tờ thông báo trượt, tôi buồn bã suy sụp thả thõng cả hai vai.
ひざをまじえる
Ngồi lại với nhau, bàn bạc thân mật
Hán Việt: TẤT GIAO
お互(たが)い、膝(ひざ)を交(まじ)えて話(はな)し合(あ)いましょう。
Hai bên hãy cùng ngồi lại với nhau bàn bạc thân mật nhé.
しっぽをまく
Cụp đuôi bỏ chạy, nhận thua
Hán Việt: KHÀO VĨ QUYỂN
強敵(きょうてき)の前(まえ)に、尻尾(しっぽ)を巻(ま)いて逃(に)げ出(だ)した。
Đứng trước đối thủ mạnh, hắn cụp đuôi bỏ chạy thục mạng.
あいそをつかす
Cạn tình, chán ghét không muốn nhìn mặt
Hán Việt: ÁI TƯỞNG TẬN
彼(かれ)の嘘(うそ)にはもう愛想(あいそ)を尽(つ)かした。
Tôi đã cạn tình cạn nghĩa với những lời nói dối của hắn ta rồi.
あいそがいい
Niềm nở, chan hòa, thân thiện
Hán Việt: ÁI TƯỞNG HẢO
あの店員(てんいん)はいつも愛想(あいそ)がいい。
Bạn nhân viên đó lúc nào cũng niềm nở thân thiện.
わるぐちをたたく
Nói xấu, bêu rếu
Hán Việt: ÁC KHẨU KHẤU
陰(かげ)で人(ひと)の悪口(わるぐち)を叩(たた)くのはやめなさい。
Bỏ ngay cái thói nói xấu người khác sau lưng đi.
いちもくおく
Được nể trọng, kiêng dè
Hán Việt: NHẤT MỤC TRÍ
彼(かれ)のプログラミング技術(ぎじゅつ)には、皆(みな)が一目(いちもく)置(お)いている。
Với kỹ năng lập trình của cậu ấy thì tất cả mọi người đều phải nể trọng.
きがきでない
Bồn chồn không yên, lo sốt vó
Hán Việt: KHÍ KHÍ
結果(けっか)が気(き)になって、気(き)が気(き)でない。
Lo lắng về kết quả đến mức bồn chồn đứng ngồi không yên.
けんとうがつく
Có thể đoán được, ước chừng được
Hán Việt: KIẾN ĐƯƠNG
犯人(はんにん)の居場所(いばしょ)は大体(だいたい)見当(けんとう)がつく。
Nơi ở của hung thủ đại khái là tôi có thể đoán được.
すじがとおる
Có logic, hợp đạo lý
Hán Việt: CÂN THÔNG
彼(かれ)の主張(しゅちょう)は筋(すじ)が通(とお)っている。
Quan điểm của anh ta rất hợp logic (hợp đạo lý).
てをひく
Rút lui, buông tay
Hán Việt: THỦ DẪN
採算(さいさん)が合(あ)わないので、この事業(じぎょう)から手(て)を引(ひ)く。
Vì không có lợi nhuận nên chúng tôi sẽ rút lui khỏi dự án này.
てをつくす
Dùng hết mọi cách, thử mọi thủ đoạn
Hán Việt: THỦ TẬN
彼(かれ)を救(すく)うために、あらゆる手(て)を尽(つ)くした。
Để cứu anh ấy, tôi đã thử mọi phương pháp có thể.
ねんをおす
Nhắc đi nhắc lại, xác nhận lại
Hán Việt: NIỆM ÁP
絶対(ぜったい)に遅刻(ちこく)しないよう、彼(かれ)に念(ねん)を押(お)した。
Tôi đã nhắc đi nhắc lại anh ta là tuyệt đối không được đi muộn.
ひにあぶらをそそぐ
Đổ thêm dầu vào lửa
Hán Việt: HỎA DU CHÚ
彼(かれ)の言(い)い訳(わけ)は、かえって火(ひ)に油(あぶら)を注(そそ)ぐ結果(けっか)になった。
Lời biện minh của hắn ta ngược lại đã trở thành kết quả đổ thêm dầu vào lửa.
まとをいる
Trúng đích, trúng trọng tâm
Hán Việt: ĐÍCH XẠ
彼女(かのじょ)の指摘(してき)は的(まと)を射(い)っている。
Lời chỉ ra của cô ấy đã đánh trúng vào trọng tâm vấn đề.
ふにおちない
Không thể chấp nhận, không hiểu nổi
Hán Việt: PHỦ LẠC
彼(かれ)の釈明(しゃくめい)はどうも腑(ふ)に落(お)ちない点(てん)が多(おお)い。
Lời thanh minh của anh ta có rất nhiều điểm tôi không thể hiểu nổi (không lọt tai).
めはながつく
Dần hình thành, nhìn thấy triển vọng
Hán Việt: MỤC TỴ
新(あたら)しいプロジェクトもようやく目鼻(めはな)がついた。
Dự án mới cuối cùng cũng dần hình thành (nhìn thấy triển vọng hoàn thành).
やりとげる
Làm đến cùng, hoàn thành xuất sắc
Hán Việt: TỌA TOẠI
困難(こんなん)な仕事(しごと)を最後(さいご)までやり遂(と)げた。
Hoàn thành xuất sắc công việc khó khăn cho đến phút cuối.
おもいつめる
Suy nghĩ bế tắc, lo âu quá mức
Hán Việt: TƯ CẬT
彼(かれ)は一人(ひとり)で悩(なや)みを抱(かか)え込(こ)み、思(おも)い詰(つ)めているようだ。
Anh ấy ôm phiền não một mình, có vẻ đang suy nghĩ cực kỳ bế tắc.
ふみこむ
Can thiệp sâu, bước vào (nơi cấm)
Hán Việt: ĐẠP VÀO
他人(たにん)の私生活(しせいかつ)に深(ふか)く踏(ふ)み込(こ)むべきではない。
Không nên can thiệp quá sâu vào đời sống riêng tư của người khác.
うちこむ
Nhập (dữ liệu), cống hiến hết mình
Hán Việt: ĐẢ VÀO
パソコンにデータを持(う)ち込(こ)む。
Nhập dữ liệu vào máy tính.
かいこむ
Mua dự trữ, mua tích trữ
Hán Việt: MÃI VÀO
台風(たいふう)に備(そな)えて、食料(しょくりょう)を大量(たいりょう)に買(か)い込(こ)んだ。
Mua tích trữ một lượng lớn lương thực để chuẩn bị cho cơn bão.
ひっこむ
Lùi lại, rụt lại, xen vào
Hán Việt: DẪN VÀO
お前(まえ)は関係(かんけい)ないから引(ひ)っ込(こ)んでいろ。
Mày không liên quan thì lùi lại (biến đi) cho tao.
もちこむ
Mang vào, đưa vào (vấn đề)
Hán Việt: TRÌ VÀO
試験(しけん)会場(かいじょう)に辞書(じしょ)を持(も)ち込(こ)むことはできない。
Không được phép mang từ điển vào phòng thi.
のみこむ
Nuốt chửng, tiếp thu (hiểu)
Hán Việt: ẨM VÀO
蛇(へび)がカエルを丸飲(まるの)み込(こ)んだ。
Con rắn nuốt chửng con ếch.
ぬけだす
Chuồn khỏi, thoát khỏi
Hán Việt: BẠT XUẤT
つまらない会議(かいぎ)からそっと抜(ぬ)け出(だ)した。
Len lén chuồn khỏi cuộc họp nhàm chán.
なげだす
Vứt bỏ, từ bỏ giữa chừng
Hán Việt: ĐẦU XUẤT
難(むずか)しいからといって、途中(とちゅう)で投(な)げ出(だ)してはいけない。
Không được vứt bỏ giữa chừng chỉ vì nó khó.
にげだす
Chạy trốn, tẩu thoát
Hán Việt: ĐÀO XUẤT
動物園(どうぶつえん)からライオンが逃(に)げ出(だ)した。
Con sư tử đã tẩu thoát khỏi sở thú.
つっぱる
Căng cứng, khăng khăng, chống cự
Hán Việt: ĐỘT TRƯƠNG
足(あし)の筋肉(きんにく)が突(つ)っ張(ぱ)る。
Cơ chân bị căng cứng (chuột rút).
でっぱる
Nhô ra, phình ra
Hán Việt: XUẤT TRƯƠNG
彼(かれ)はお腹(なか)が出(で)っ張(ぱ)ってきた。
Bụng của anh ta bắt đầu phình ra (bụng bia).
おりかえす
Gấp lại, quay lại (trả lời)
Hán Việt: CHIẾT PHẢN
袖(そで)を折(お)り返(かえ)す。
Xắn (gấp) tay áo lên.
かきまわる
Khuấy động, làm rối tung
Hán Việt: HỒI
スープをスプーンでかき回(まわ)す。
Dùng thìa khuấy súp.
ひきまわる
Kéo lê đi, dắt đi lòng vòng
Hán Việt: DẪN HỒI
犯人(はんにん)を町中(まちじゅう)引(ひ)き回(まわ)す。
Kéo lê (giải) tên tội phạm đi lòng vòng khắp thị trấn.
たちどまる
Đứng sững lại, dừng bước
Hán Việt: LẬP CHỈ
道(みち)に迷(まよ)って、思(おも)わず立(た)ち止(ど)まった。
Lạc đường nên tôi bất giác đứng sững lại.
よりそう
Kề vai sát cánh, gắn bó
Hán Việt: KÝ THIÊM
夫婦(ふうふ)が寄(よ)り添(そ)って歩(ある)く。
Hai vợ chồng kề vai sát cánh đi bộ.
おもいあたる
Nhớ ra, nghĩ tới
Hán Việt: TƯ ĐƯƠNG
その話(はなし)には、いくつか思(おも)い当(あ)たる節(ふし)がある。
Về câu chuyện đó, tôi có nghĩ tới (nhớ ra) một vài manh mối.
みはる
Giám sát, mở to mắt
Hán Việt: KIẾN TRƯƠNG
囚人(しゅうじん)が逃(に)げないように見張(みは)る。
Giám sát để tù nhân không bỏ trốn.
みすえる
Nhìn chằm chằm, định hướng (tương lai)
Hán Việt: KIẾN CƯ
将来(しょうらい)を見据(みす)えて、今(いま)から貯金(ちょきん)する。
Định hướng (nhìn chằm chằm) vào tương lai nên từ bây giờ tôi sẽ tiết kiệm.
なりたつ
Được cấu thành, tồn tại được
Hán Việt: THÀNH LẬP
水(みず)と水素(すいそ)から成(な)り立(た)つ。
Được cấu thành từ nước và khí Hydro.
もうしいれる
Đề nghị, đệ trình
Hán Việt: THÂN NHẬP
会社(かいしゃ)に退職(たいしょく)を申(もう)し入(い)れた。
Đã đệ trình (đề nghị) xin nghỉ việc lên công ty.
いきづまる
rơi vào bế tắc, không thể tiếp tục vì hết phương án hoặc đường đi
Hán Việt: HÀNH CẬT
資金不足で計画が行き詰まった。
Kế hoạch rơi vào bế tắc vì thiếu vốn.
そなえつける
trang bị, lắp đặt sẵn một thiết bị hoặc vật dụng để sử dụng
Hán Việt: BỊ PHÓ
各部屋には消火器が備え付けられている。
Mỗi phòng đều được trang bị sẵn bình chữa cháy.
どなりつける
quát tháo, hét dữ dội vào một người
Hán Việt: NỘ MINH PHÓ
監督は集中しろと選手たちを怒鳴りつけた。
Huấn luyện viên quát các cầu thủ phải tập trung.
おしつける
ép buộc, áp đặt; đẩy trách nhiệm, ý kiến hoặc vật cho người khác
Hán Việt: ÁP PHÓ
自分の価値観を他人に押し付けてはいけない。
Không được áp đặt giá trị quan của mình lên người khác.
かけつける
vội vã chạy tới, nhanh chóng có mặt khi nhận được tin
Hán Việt: KHU PHÓ
事故の連絡を受け、家族が病院へ駆けつけた。
Nhận được tin tai nạn, gia đình vội tới bệnh viện.
いいつける
ra lệnh, dặn làm; mách lại hành vi của người khác
Hán Việt: NGÔN PHÓ
母は子どもに部屋を片づけるよう言いつけた。
Người mẹ dặn đứa trẻ dọn phòng.
いいかける
định nói, vừa bắt đầu nói rồi dừng lại
Hán Việt: NGÔN QUẢI
彼は何か言いかけたが、すぐ口を閉じた。
Anh ấy định nói gì đó nhưng lập tức im miệng.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.