水に流す
みずにながす
Bỏ qua chuyện cũ, xí xóa
過去(かこ)のケンカは水(みず)に流(なが)して、仲良(なかよ)くしよう。
Xí xóa hết mấy chuyện cãi vã trong quá khứ và làm hòa với nhau đi.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Shinkanzen · N1
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
200 mục · Trang 4/4
みずにながす
Bỏ qua chuyện cũ, xí xóa
過去(かこ)のケンカは水(みず)に流(なが)して、仲良(なかよ)くしよう。
Xí xóa hết mấy chuyện cãi vã trong quá khứ và làm hòa với nhau đi.
ねにもつ
Để bụng, thù dai
彼(かれ)は昔(むかし)のミスをいつまでも根(ね)に持(も)っている。
Hắn ta cứ để bụng mãi lỗi lầm từ ngày xưa.
せわをやく
Chăm sóc thái quá, bao đồng
彼(かれ)は他人(たにん)の世話(せわ)を焼(や)くのが好(す)きだ。
Anh ấy rất thích lo chuyện bao đồng (chăm sóc người khác).
かたをおとす
Buồn bã, thất vọng, suy sụp
不合格(ふごうかく)の通知(つうち)を見(み)て、がっくりと肩(かた)を落(おと)とした。
Nhìn thấy tờ thông báo trượt, tôi buồn bã suy sụp thả thõng cả hai vai.
ひざをまじえる
Ngồi lại với nhau, bàn bạc thân mật
お互(たが)い、膝(ひざ)を交(まじ)えて話(はな)し合(あ)いましょう。
Hai bên hãy cùng ngồi lại với nhau bàn bạc thân mật nhé.
しっぽをまく
Cụp đuôi bỏ chạy, nhận thua
強敵(きょうてき)の前(まえ)に、尻尾(しっぽ)を巻(ま)いて逃(に)げ出(だ)した。
Đứng trước đối thủ mạnh, hắn cụp đuôi bỏ chạy thục mạng.
あいそをつかす
Cạn tình, chán ghét không muốn nhìn mặt
彼(かれ)の嘘(うそ)にはもう愛想(あいそ)を尽(つ)かした。
Tôi đã cạn tình cạn nghĩa với những lời nói dối của hắn ta rồi.
わるぐちをたたく
Nói xấu, bêu rếu
陰(かげ)で人(ひと)の悪口(わるぐち)を叩(たた)くのはやめなさい。
Bỏ ngay cái thói nói xấu người khác sau lưng đi.
いちもくおく
Được nể trọng, kiêng dè
彼(かれ)のプログラミング技術(ぎじゅつ)には、皆(みな)が一目(いちもく)置(お)いている。
Với kỹ năng lập trình của cậu ấy thì tất cả mọi người đều phải nể trọng.
きがきでない
Bồn chồn không yên, lo sốt vó
結果(けっか)が気(き)になって、気(き)が気(き)でない。
Lo lắng về kết quả đến mức bồn chồn đứng ngồi không yên.
けんとうがつく
Có thể đoán được, ước chừng được
犯人(はんにん)の居場所(いばしょ)は大体(だいたい)見当(けんとう)がつく。
Nơi ở của hung thủ đại khái là tôi có thể đoán được.
すじがとおる
Có logic, hợp đạo lý
彼(かれ)の主張(しゅちょう)は筋(すじ)が通(とお)っている。
Quan điểm của anh ta rất hợp logic (hợp đạo lý).
てをひく
Rút lui, buông tay
採算(さいさん)が合(あ)わないので、この事業(じぎょう)から手(て)を引(ひ)く。
Vì không có lợi nhuận nên chúng tôi sẽ rút lui khỏi dự án này.
てをつくす
Dùng hết mọi cách, thử mọi thủ đoạn
彼(かれ)を救(すく)うために、あらゆる手(て)を尽(つ)くした。
Để cứu anh ấy, tôi đã thử mọi phương pháp có thể.
ねんをおす
Nhắc đi nhắc lại, xác nhận lại
絶対(ぜったい)に遅刻(ちこく)しないよう、彼(かれ)に念(ねん)を押(お)した。
Tôi đã nhắc đi nhắc lại anh ta là tuyệt đối không được đi muộn.
ひにあぶらをそそぐ
Đổ thêm dầu vào lửa
彼(かれ)の言(い)い訳(わけ)は、かえって火(ひ)に油(あぶら)を注(そそ)ぐ結果(けっか)になった。
Lời biện minh của hắn ta ngược lại đã trở thành kết quả đổ thêm dầu vào lửa.
まとをいる
Trúng đích, trúng trọng tâm
彼女(かのじょ)の指摘(してき)は的(まと)を射(い)っている。
Lời chỉ ra của cô ấy đã đánh trúng vào trọng tâm vấn đề.
ふにおちない
Không thể chấp nhận, không hiểu nổi
彼(かれ)の釈明(しゃくめい)はどうも腑(ふ)に落(お)ちない点(てん)が多(おお)い。
Lời thanh minh của anh ta có rất nhiều điểm tôi không thể hiểu nổi (không lọt tai).
めはながつく
Dần hình thành, nhìn thấy triển vọng
新(あたら)しいプロジェクトもようやく目鼻(めはな)がついた。
Dự án mới cuối cùng cũng dần hình thành (nhìn thấy triển vọng hoàn thành).
よりかかる
tựa hoặc dựa cơ thể vào vật khác; dựa dẫm vào người khác về tinh thần hoặc đời sống
疲れたので壁に寄りかかって休んだ。
Vì mệt, tôi tựa vào tường để nghỉ.
はたらきかける
tác động, kêu gọi hoặc vận động để người khác hành động
市は住民に節電への協力を働きかけた。
Thành phố kêu gọi người dân hợp tác tiết kiệm điện.
みせかける
làm cho người khác tưởng rằng một sự vật mang hình thức hoặc bản chất khác với thực tế
犯人は事故を自殺に見せかけた。
Thủ phạm ngụy trang vụ tai nạn thành một vụ tự sát.
やりとげる
Làm đến cùng, hoàn thành xuất sắc
困難(こんなん)な仕事(しごと)を最後(さいご)までやり遂(と)げた。
Hoàn thành xuất sắc công việc khó khăn cho đến phút cuối.
おもいつめる
Suy nghĩ bế tắc, lo âu quá mức
彼(かれ)は一人(ひとり)で悩(なや)みを抱(かか)え込(こ)み、思(おも)い詰(つ)めているようだ。
Anh ấy ôm phiền não một mình, có vẻ đang suy nghĩ cực kỳ bế tắc.
ふみこむ
Can thiệp sâu, bước vào (nơi cấm)
他人(たにん)の私生活(しせいかつ)に深(ふか)く踏(ふ)み込(こ)むべきではない。
Không nên can thiệp quá sâu vào đời sống riêng tư của người khác.
うちこむ
Nhập (dữ liệu), cống hiến hết mình
パソコンにデータを持(う)ち込(こ)む。
Nhập dữ liệu vào máy tính.
かいこむ
Mua dự trữ, mua tích trữ
台風(たいふう)に備(そな)えて、食料(しょくりょう)を大量(たいりょう)に買(か)い込(こ)んだ。
Mua tích trữ một lượng lớn lương thực để chuẩn bị cho cơn bão.
おちこむ
Suy sụp, rớt giá
試験(しけん)に失敗(しっぱい)して激(はげ)しく落(お)ち込(こ)む。
Thi thất bại nên tôi suy sụp kịch liệt.
ひっこむ
Lùi lại, rụt lại, xen vào
お前(まえ)は関係(かんけい)ないから引(ひ)っ込(こ)んでいろ。
Mày không liên quan thì lùi lại (biến đi) cho tao.
もちこむ
Mang vào, đưa vào (vấn đề)
試験(しけん)会場(かいじょう)に辞書(じしょ)を持(も)ち込(こ)むことはできない。
Không được phép mang từ điển vào phòng thi.
のみこむ
Nuốt chửng, tiếp thu (hiểu)
蛇(へび)がカエルを丸飲(まるの)み込(こ)んだ。
Con rắn nuốt chửng con ếch.
ぬけだす
Chuồn khỏi, thoát khỏi
つまらない会議(かいぎ)からそっと抜(ぬ)け出(だ)した。
Len lén chuồn khỏi cuộc họp nhàm chán.
なげだす
Vứt bỏ, từ bỏ giữa chừng
難(むずか)しいからといって、途中(とちゅう)で投(な)げ出(だ)してはいけない。
Không được vứt bỏ giữa chừng chỉ vì nó khó.
にげだす
Chạy trốn, tẩu thoát
動物園(どうぶつえん)からライオンが逃(に)げ出(だ)した。
Con sư tử đã tẩu thoát khỏi sở thú.
つっぱる
Căng cứng, khăng khăng, chống cự
足(あし)の筋肉(きんにく)が突(つ)っ張(ぱ)る。
Cơ chân bị căng cứng (chuột rút).
でっぱる
Nhô ra, phình ra
彼(かれ)はお腹(なか)が出(で)っ張(ぱ)ってきた。
Bụng của anh ta bắt đầu phình ra (bụng bia).
おりかえす
Gấp lại, quay lại (trả lời)
袖(そで)を折(お)り返(かえ)す。
Xắn (gấp) tay áo lên.
かきまわる
Khuấy động, làm rối tung
スープをスプーンでかき回(まわ)す。
Dùng thìa khuấy súp.
ひきまわる
Kéo lê đi, dắt đi lòng vòng
犯人(はんにん)を町中(まちじゅう)引(ひ)き回(まわ)す。
Kéo lê (giải) tên tội phạm đi lòng vòng khắp thị trấn.
たちどまる
Đứng sững lại, dừng bước
道(みち)に迷(まよ)って、思(おも)わず立(た)ち止(ど)まった。
Lạc đường nên tôi bất giác đứng sững lại.
よりそう
Kề vai sát cánh, gắn bó
夫婦(ふうふ)が寄(よ)り添(そ)って歩(ある)く。
Hai vợ chồng kề vai sát cánh đi bộ.
たてかえる
Ứng tiền trước, trả hộ
財布(さいふ)を忘(わす)れたので、食事代(しょくじだい)を立(た)て替(か)えてもらった。
Vì quên ví nên tôi được ứng trước (trả hộ) tiền ăn.
おもいあたる
Nhớ ra, nghĩ tới
その話(はなし)には、いくつか思(おも)い当(あ)たる節(ふし)がある。
Về câu chuyện đó, tôi có nghĩ tới (nhớ ra) một vài manh mối.
みはる
Giám sát, mở to mắt
囚人(しゅうじん)が逃(に)げないように見張(みは)る。
Giám sát để tù nhân không bỏ trốn.
みすえる
Nhìn chằm chằm, định hướng (tương lai)
将来(しょうらい)を見据(みす)えて、今(いま)から貯金(ちょきん)する。
Định hướng (nhìn chằm chằm) vào tương lai nên từ bây giờ tôi sẽ tiết kiệm.
なりたつ
Được cấu thành, tồn tại được
水(みず)と水素(すいそ)から成(な)り立(た)つ。
Được cấu thành từ nước và khí Hydro.
もうしいれる
Đề nghị, đệ trình
会社(かいしゃ)に退職(たいしょく)を申(もう)し入(い)れた。
Đã đệ trình (đề nghị) xin nghỉ việc lên công ty.
くいちがう
không khớp hoặc mâu thuẫn giữa lời nói, số liệu, ý kiến và thực tế
二人の証言は重要な点で食い違っている。
Lời khai của hai người mâu thuẫn ở điểm quan trọng.
ひきさがる
rút lui, chịu lùi bước hoặc thôi tranh luận trước yêu cầu và áp lực
相手の強い反対にも、彼は簡単には引き下がらなかった。
Dù bị đối phương phản đối mạnh, anh ấy cũng không dễ dàng lùi bước.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.