道(みち)に迷(まよ)って、思(おも)わず立(た)ち止(ど)まった。
Lạc đường nên tôi bất giác đứng sững lại.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Đứng sững lại, dừng bước
立ち止まる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Đứng sững lại, dừng bước.
Cách đọc là たちどまる.
Từ này đang được phân loại là Động từ ghép. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: たちどまる
Hán Việt: LẬP CHỈ
Loại từ: Động từ ghép
Nguồn/bài: Shinkanzen · Tuần 14 - Ngày 5
道(みち)に迷(まよ)って、思(おも)わず立(た)ち止(ど)まった。
Lạc đường nên tôi bất giác đứng sững lại.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.