過去(かこ)のケンカは水(みず)に流(なが)して、仲良(なかよ)くしよう。
Xí xóa hết mấy chuyện cãi vã trong quá khứ và làm hòa với nhau đi.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Bỏ qua chuyện cũ, xí xóa
水に流す trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bỏ qua chuyện cũ, xí xóa.
Cách đọc là みずにながす.
Từ này đang được phân loại là Quán dụng ngữ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: みずにながす
Hán Việt: THỦY LƯU
Loại từ: Quán dụng ngữ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Túi 66
過去(かこ)のケンカは水(みず)に流(なが)して、仲良(なかよ)くしよう。
Xí xóa hết mấy chuyện cãi vã trong quá khứ và làm hòa với nhau đi.
どんなにひどい喧嘩をしても、最後は水に流して仲直りする。
Dù có cãi vã kinh khủng đến mấy, cuối cùng chúng tôi cũng bỏ qua và làm lành.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.